Brentford F.C. vs Fulham F.C.
Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 3-2 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 3, hòa 2, Fulham F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
- Sân vận động
- Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
- Trọng tài
- A. Taylor
- Phong độ
- WWWDD Brentford F.C.
- WLWLL Fulham F.C.
- 6' E. Pinnock 1-0
- 25' Willian
- 35' Saša Lukić
- 39' 1-1 M. Solomon
- HT1-1
- 53' I. Toney11m 2-1
- 61' Aleksandar Mitrović
- 75' ▲ H. Wilson ▼ M. Solomon
- 75' ▲ B. De Cordova-Reid ▼ S. Lukić
- 76' ▲ V. Janelt ▼ M. Damsgaard
- 77' ▲ K. Schade ▼ Y. Wissa
- 83' ▲ Cédric Soares ▼ K. Tete
- 83' ▲ Carlos Vinícius ▼ Willian
- 85' M. Jensen · K. Schade 3-1
- 90'+1 ▲ M. Rasmussen ▼ A. Hickey
- 90'+1 ▲ J. Dasilva ▼ B. Mbeumo
- 90'+9 3-2 Carlos Vinícius
- FT3-2
Đội hình
- 1David Raya 6.3
- 2A. Hickey ▼ 90' 6.3
- 5E. Pinnock ⚽ 7.7
- 16B. Mee 6.5
- 3R. Henry 7.0
- 24M. Damsgaard ▼ 76' 7.2
- 6C. Nørgaard 7.2
- 8M. Jensen ⚽ 7.7
- 19B. Mbeumo ▼ 90' 6.2
- 17I. Toney ⚽ 7.9
- 11Y. Wissa ▼ 77' 6.7
Dự bị 9
- 27V. Janelt ▲ 76' 6.6
- 9K. Schade ▲ 77' 7.2
- 30M. Rasmussen ▲ 90' 6.2
- 10J. Dasilva ▲ 90' 6.2
- 18P. Jansson
- 20K. Ajer
- 34M. Cox
- 26S. Baptiste
- 15F. Onyeka
- 17B. Leno 6.2
- 2K. Tete ▼ 83' 6.9
- 31I. Diop 6.0
- 13T. Ream 6.5
- 33A. Robinson 6.7
- 6H. Reed 6.2
- 28S. Lukić ▼ 75' 6.2
- 20Willian ▼ 83' 6.5
- 18Andreas Pereira 6.5
- 11M. Solomon ⚽ ▼ 75' 7.5
- 9A. Mitrović 6.6
Dự bị 9
- 8H. Wilson ▲ 75' 6.2
- 14B. De Cordova-Reid ▲ 75' 6.7
- 12Cédric Soares ▲ 83' 6.5
- 30Carlos Vinícius ⚽ ▲ 83' 7.0
- 38L. Harris
- 4T. Adarabioyo
- 40G. Wickens
- 21D. James
- 1M. Rodák
Thống kê
00⚑2
⚑330
36%Kiểm soát bóng64%
14Dứt điểm9
6Trúng đích5
7Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn0
2Phạt góc3
3Việt vị1
12Phạm lỗi17
0Thẻ vàng3
3Cứu thua3
274Chuyền bóng483
183Chuyền chính xác400
67%Chính xác chuyền83%
2.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.52
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
51Trận đấu49
73Ghi được72
65Thủng lưới69
1.43Bàn thắng mỗi trận1.47
16Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn29
34Hiệp hai42