Chelsea F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester City F.C.

Chelsea F.C. vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 0-3 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 12 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 0, hòa 3, Manchester City F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 32
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Phong độ
WWLWD Chelsea F.C.
WWWWW Manchester City F.C.
  1. 12' Estêvão
  2. 38' Antoine Semenyo
  3. HT0-0
  4. 51' 0-1 N. O'Reilly · R. Cherki
  5. 54' Marc Cucurella
  6. 57' 0-2 M. Guehi · R. Cherki
  7. 64' R. Ait-Nouri N. O'Reilly
  8. 67' A. Garnacho Estêvão
  9. 67' R. Lavia Andrey Santos
  10. 68' 0-3 J. Doku
  11. 76' P. Foden R. Cherki
  12. 76' Savinho J. Doku
  13. 81' L. Delap Joao Pedro
  14. 81' M. Kovacic B. Silva
  15. 82' D. Essugo M. Caicedo
  16. 88' J. Acheampong M. Gusto
  17. 90'+8 Dário Essugo
  18. FT0-3

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Calum McFarlane
  1. 1R. Sanchez 7.6
  2. 27M. Gusto ▼ 88' 6.2
  3. 29W. Fofana 6.9
  4. 21J. Hato 6.0
  5. 3M. Cucurella 6.5
  6. 17Andrey Santos ▼ 67' 6.9
  7. 25M. Caicedo ▼ 82' 6.0
  8. 41Estêvão ▼ 67' 5.9
  9. 10C. Palmer 6.7
  10. 7P. Neto 6.7
  11. 20Joao Pedro ▼ 81' 6.9

Dự bị 9

  1. 28T. Sharman-Lowe
  2. 49A. Garnacho ▲ 67' 6.5
  3. 19M. Sarr
  4. 38M. Guiu
  5. 4T. Adarabioyo
  6. 9L. Delap ▲ 81' 6.3
  7. 45R. Lavia ▲ 67' 7.2
  8. 14D. Essugo ▲ 82' 7.2
  9. 34J. Acheampong ▲ 88' 6.9
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 25G. Donnarumma 7.9
  2. 27M. Nunes 7.5
  3. 45A. Khusanov 7.6
  4. 15M. Guehi 9.3
  5. 33N. O'Reilly ▼ 64' 8.2
  6. 20B. Silva ▼ 81' 6.7
  7. 16Rodri 6.7
  8. 42A. Semenyo 6.6
  9. 10R. Cherki ⇢2 ▼ 76' 7.9
  10. 11J. Doku ▼ 76' 7.9
  11. 9E. Haaland 6.2

Dự bị 9

  1. 1J. Trafford
  2. 4T. Reijnders
  3. 21R. Ait-Nouri ▲ 64' 6.7
  4. 8M. Kovacic ▲ 81' 6.9
  5. 6N. Ake
  6. 47P. Foden ▲ 76' 6.6
  7. 7O. Marmoush
  8. 14Nico
  9. 26Savinho ▲ 76' 6.7

Thống kê

034
1210
37%Kiểm soát bóng63%
12Dứt điểm18
3Trúng đích8
4Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm14
5Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn6
4Phạt góc12
6Việt vị0
10Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
5Cứu thua3
1.14Bàn thắng ngăn chặn1.14
407Chuyền bóng685
342Chuyền chính xác627
84%Chính xác chuyền92%
1.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

62Trận đấu61
115Ghi được132
86Thủng lưới54
1.85Bàn thắng mỗi trận2.16
16Giữ sạch lưới27
42Trên 2.5 bàn37
65Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu