Chelsea F.C.
4 : 4
FT · Hiệp một 2:2
·
Manchester City F.C.

Chelsea F.C. vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 4-4 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 12 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 0, hòa 3, Manchester City F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 12
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Phong độ
WWLWD Chelsea F.C.
LWWWW Manchester City F.C.
  1. 21' Marc Cucurella
  2. 23' Cole Palmer
  3. 25' 0-1 E. Haaland11m
  4. 29' Thiago Silva · C. Gallagher 1-1
  5. 37' R. Sterling · R. James 2-1
  6. 45'+1 2-2 M. Akanji · Bernardo Silva
  7. HT2-2
  8. 47' 2-3 E. Haaland · J. Álvarez
  9. 56' Jérémy Doku
  10. 59' J. Grealish J. Doku
  11. 60' Moisés Caicedo
  12. 64' M. Gusto R. James
  13. 64' M. Mudryk E. Fernández
  14. 67' N. Jackson 3-3
  15. 72' Rodri
  16. 79' M. Kovačić J. Álvarez
  17. 86' 3-4 Rodri · E. Haaland
  18. 90'+7 Raheem Sterling
  19. 90'+4 Nicolas Jackson
  20. 90'+4 Jack Grealish
  21. 90'+6 L. Ugochukwu N. Jackson
  22. 90' A. Broja M. Caicedo
  23. 90'+5 C. Palmer11m 4-4
  24. FT4-4

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pochettino
  1. 1Robert Sánchez 7.3
  2. 24R. James ▼ 64' 7.3
  3. 2A. Disasi 6.2
  4. 6Thiago Silva 6.9
  5. 3Marc Cucurella 6.3
  6. 25M. Caicedo ▼ 90' 6.3
  7. 8E. Fernández ▼ 64' 6.3
  8. 20C. Palmer 6.6
  9. 23C. Gallagher 7.3
  10. 7R. Sterling 7.2
  11. 15N. Jackson ▼ 90' 7.0

Dự bị 9

  1. 27M. Gusto ▲ 64' 6.5
  2. 10M. Mudryk ▲ 64' 6.2
  3. 16L. Ugochukwu ▲ 90'
  4. 19A. Broja ▲ 90' 6.9
  5. 52A. Matos
  6. 5B. Badiashile
  7. 11N. Madueke
  8. 29I. Maatsen
  9. 28Đ. Petrović
Manchester City F.C. Sơ đồ: 3-2-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 7.3
  2. 2K. Walker 6.2
  3. 3Rúben Dias 6.0
  4. 24J. Gvardiol 6.5
  5. 16Rodri 7.9
  6. 25M. Akanji 7.7
  7. 47P. Foden 7.6
  8. 19J. Álvarez ▼ 79' 7.3
  9. 20Bernardo Silva 7.3
  10. 11J. Doku ▼ 59' 6.9
  11. 9E. Haaland ⚽2 8.3

Dự bị 8

  1. 10J. Grealish ▲ 59' 6.7
  2. 8M. Kovačić ▲ 79' 6.9
  3. 52O. Bobb
  4. 27Matheus Nunes
  5. 33S. Carson
  6. 4K. Phillips
  7. 18S. Ortega
  8. 82R. Lewis

Thống kê

053
330
45%Kiểm soát bóng55%
17Dứt điểm15
9Trúng đích10
3Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
3Phạt góc3
1Việt vị0
13Phạm lỗi15
5Thẻ vàng3
6Cứu thua5
444Chuyền bóng531
377Chuyền chính xác477
85%Chính xác chuyền90%
2.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.88

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu63
117Ghi được158
80Thủng lưới62
2.05Bàn thắng mỗi trận2.51
14Giữ sạch lưới20
35Trên 2.5 bàn42
62Hiệp hai95

Đối đầu

Trang trận đấu