Manchester City F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Chelsea F.C.

Manchester City F.C. vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 1-1 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 7, hòa 3, Chelsea F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 20
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
WWWLW Chelsea F.C.
  1. 42' T. Reijnders 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' Andrey Santos Estêvão
  4. 51' A. Khusanov J. Gvardiol
  5. 52' Reece James
  6. 54' Rúben Dias
  7. 62' L. Delap Joao Pedro
  8. 62' J. Hato J. Acheampong
  9. 70' J. Doku T. Reijnders
  10. 79' Matheus Nunes
  11. 79' Liam Delap
  12. 81' N. Ake R. Dias
  13. 90'+3 Bernardo Silva
  14. 90'+5 Enzo Fernández
  15. 90' 1-1 E. Fernandez
  16. FT1-1

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 25G. Donnarumma 7.3
  2. 27M. Nunes 6.9
  3. 3R. Dias ▼ 81' 7.2
  4. 24J. Gvardiol ▼ 51' 7.3
  5. 33N. O'Reilly 6.9
  6. 16Rodri 7.9
  7. 20B. Silva 6.3
  8. 10R. Cherki 6.3
  9. 47P. Foden 6.3
  10. 4T. Reijnders ▼ 70' 8.3
  11. 9E. Haaland 7.0

Dự bị 9

  1. 1J. Trafford
  2. 11J. Doku ▲ 70' 7.3
  3. 82R. Lewis
  4. 56R. McAidoo
  5. 92R. Heskey
  6. 6N. Ake ▲ 81' 6.5
  7. 45A. Khusanov ▲ 51' 6.5
  8. 91S. Mfuni
  9. 63D. Mukasa
Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Calum McFarlane
  1. 12F. Jorgensen 7.2
  2. 34J. Acheampong ▼ 62' 6.5
  3. 23T. Chalobah 6.6
  4. 5B. Badiashile 6.9
  5. 27M. Gusto 6.3
  6. 24R. James 6.6
  7. 8E. Fernandez 7.6
  8. 41Estêvão ▼ 46' 6.3
  9. 10C. Palmer 6.7
  10. 7P. Neto 6.0
  11. 20Joao Pedro ▼ 62' 6.3

Dự bị 9

  1. 44G. Slonina
  2. 50M. Merrick
  3. 11J. Gittens
  4. 49A. Garnacho
  5. 17Andrey Santos ▲ 46' 7.2
  6. 38M. Guiu
  7. 4T. Adarabioyo
  8. 9L. Delap ▲ 62' 6.3
  9. 21J. Hato ▲ 62' 6.7

Thống kê

038
230
57%Kiểm soát bóng43%
14Dứt điểm8
3Trúng đích3
6Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm0
5Bị chặn1
8Phạt góc2
2Việt vị2
12Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
2Cứu thua2
0.23Bàn thắng ngăn chặn0.23
580Chuyền bóng436
504Chuyền chính xác363
87%Chính xác chuyền83%
1.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.85

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

61Trận đấu62
132Ghi được115
54Thủng lưới86
2.16Bàn thắng mỗi trận1.85
27Giữ sạch lưới16
37Trên 2.5 bàn42
65Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu