Chelsea F.C. vs Manchester City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 0-2 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 0, hòa 3, Manchester City F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
- Sân vận động
- Stamford Bridge, London
- Phong độ
- WWLWD Chelsea F.C.
- LWWWW Manchester City F.C.
- 18' 0-1 E. Haaland · Bernardo Silva
- HT0-1
- 46' ▲ P. Foden ▼ Savinho
- 58' ▲ Pedro Neto ▼ C. Nkunku
- 66' Erling Haaland
- 66' ▲ Marc Guiu ▼ N. Jackson
- 66' ▲ K. Dewsbury-Hall ▼ R. Lavia
- 80' ▲ Renato Veiga ▼ Marc Cucurella
- 84' 0-2 M. Kovačić
- 89' Moisés Caicedo
- FT0-2
Đội hình
- 1Robert Sánchez 6.9
- 27M. Gusto 6.2
- 29W. Fofana 6.3
- 6L. Colwill 6.9
- 3Marc Cucurella ▼ 80' 7.0
- 25M. Caicedo 6.9
- 45R. Lavia ▼ 66' 7.2
- 20C. Palmer 6.9
- 8Enzo Fernández 7.3
- 18C. Nkunku ▼ 58' 6.9
- 15N. Jackson ▼ 66' 6.3
Dự bị 9
- 19Pedro Neto ▲ 58' 6.9
- 38Marc Guiu ▲ 66' 6.2
- 22K. Dewsbury-Hall ▲ 66' 6.7
- 40Renato Veiga ▲ 80' 6.5
- 11N. Madueke
- 12F. Jørgensen
- 5B. Badiashile
- 10M. Mudryk
- 4T. Adarabioyo
- 31Ederson 7.2
- 25M. Akanji 7.3
- 3Rúben Dias 7.3
- 24J. Gvardiol 7.7
- 82R. Lewis 6.7
- 8M. Kovačić ⚽ 7.3
- 11J. Doku 7.9
- 20Bernardo Silva ⇢ 7.3
- 17K. De Bruyne 7.5
- 26Savinho ▼ 46' 7.5
- 9E. Haaland ⚽ 7.5
Dự bị 9
- 47P. Foden ▲ 46' 7.0
- 10J. Grealish
- 18S. Ortega
- 5J. Stones
- 75N. O'Reilly
- 6N. Aké
- 87J. McAtee
- 2K. Walker
- 27Matheus Nunes
Thống kê
01⚑4
⚑310
48%Kiểm soát bóng52%
10Dứt điểm11
3Trúng đích5
3Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
4Phạt góc3
2Việt vị1
12Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
3Cứu thua3
0.70Bàn thắng ngăn chặn0.70
490Chuyền bóng535
436Chuyền chính xác477
89%Chính xác chuyền89%
1.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
63Trận đấu61
130Ghi được125
72Thủng lưới83
2.06Bàn thắng mỗi trận2.05
20Giữ sạch lưới18
40Trên 2.5 bàn41
72Hiệp hai65