Manchester City F.C. vs Chelsea F.C.
Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 1-1 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 17 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 7, hòa 3, Chelsea F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 25
- Sân vận động
- Etihad Stadium, Manchester
- Phong độ
- WWWWW Manchester City F.C.
- WWLWD Chelsea F.C.
- 35' Moisés Caicedo
- 42' 0-1 R. Sterling · N. Jackson
- HT0-1
- 60' Cole Palmer
- 62' Đorđe Petrović
- 64' ▲ Bernardo Silva ▼ J. Álvarez
- 64' ▲ C. Nkunku ▼ R. Sterling
- 71' ▲ T. Chalobah ▼ C. Palmer
- 82' ▲ C. Casadei ▼ N. Jackson
- 83' Rodri 1-1
- 85' Bernardo Silva
- FT1-1
Đội hình
- 31Ederson 7.3
- 2K. Walker 7.3
- 25M. Akanji 7.0
- 3Rúben Dias 7.2
- 6N. Aké 7.7
- 16Rodri ⚽ 8.3
- 47P. Foden 7.3
- 17K. De Bruyne 8.3
- 19J. Álvarez ▼ 64' 7.5
- 11J. Doku 7.5
- 9E. Haaland 6.5
Dự bị 9
- 20Bernardo Silva ▲ 64' 6.9
- 21Sergio Gómez
- 82R. Lewis
- 27Matheus Nunes
- 18S. Ortega
- 76Mahamadou Susoho
- 8M. Kovačić
- 52O. Bobb
- 5J. Stones
- 28Đ. Petrović 7.5
- 27M. Gusto 7.9
- 2A. Disasi 7.3
- 26L. Colwill 7.3
- 21B. Chilwell 6.9
- 25M. Caicedo 6.9
- 8E. Fernández 7.5
- 20C. Palmer ▼ 71' 7.2
- 23C. Gallagher 7.2
- 7R. Sterling ⚽ ▼ 64' 7.2
- 15N. Jackson ⇢ ▼ 82' 6.6
Dự bị 9
- 18C. Nkunku ▲ 64' 6.6
- 14T. Chalobah ▲ 71' 6.7
- 31C. Casadei ▲ 82' 6.6
- 11N. Madueke
- 42A. Gilchrist
- 79O. Harrison
- 53I. Samuels-Smith
- 13M. Bettinelli
- 10M. Mudryk
Thống kê
01⚑12
⚑130
70%Kiểm soát bóng30%
31Dứt điểm9
5Trúng đích6
12Chệch đích2
23Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm1
14Bị chặn1
12Phạt góc1
0Việt vị5
7Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
5Cứu thua4
711Chuyền bóng307
647Chuyền chính xác249
91%Chính xác chuyền81%
2.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.44
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
63Trận đấu57
158Ghi được117
62Thủng lưới80
2.51Bàn thắng mỗi trận2.05
20Giữ sạch lưới14
42Trên 2.5 bàn35
95Hiệp hai62