Manchester City F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Chelsea F.C.

Manchester City F.C. vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 3-1 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 7, hòa 3, Chelsea F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
WWWLW Chelsea F.C.
  1. 3' 0-1 N. Madueke · N. Jackson
  2. 4' Abdukodir Khusanov
  3. 25' Levi Colwill
  4. 42' J. Gvardiol · Matheus Nunes 1-1
  5. HT1-1
  6. 54' J. Stones A. Khusanov
  7. 58' Moisés Caicedo
  8. 61' C. Nkunku N. Jackson
  9. 68' E. Haaland · Ederson 2-1
  10. 73' M. Gusto R. James
  11. 73' Pedro Neto J. Sancho
  12. 74' K. De Bruyne Omar Marmoush
  13. 79' Bernardo Silva
  14. 83' Mateo Kovačić
  15. 87' P. Foden · E. Haaland 3-1
  16. FT3-1

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 7.3
  2. 27Matheus Nunes 7.7
  3. 45A. Khusanov ▼ 54' 5.6
  4. 25M. Akanji 6.6
  5. 24J. Gvardiol 7.5
  6. 20Bernardo Silva 7.0
  7. 8M. Kovačić 7.2
  8. 19İ. Gündoğan 7.3
  9. 47P. Foden 7.5
  10. 9E. Haaland 8.7
  11. 7Omar Marmoush ▼ 74' 7.0

Dự bị 9

  1. 5J. Stones ▲ 54' 6.7
  2. 17K. De Bruyne ▲ 74' 6.3
  3. 82R. Lewis
  4. 10J. Grealish
  5. 87J. McAtee
  6. 22Vitor Reis
  7. 18S. Ortega
  8. 75N. O'Reilly
  9. 26Savinho
Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Maresca
  1. 1Robert Sánchez 5.9
  2. 24R. James ▼ 73' 6.7
  3. 23T. Chalobah 6.3
  4. 6L. Colwill 5.6
  5. 3Marc Cucurella 6.9
  6. 25M. Caicedo 6.3
  7. 8E. Fernández 6.7
  8. 11N. Madueke 7.2
  9. 20C. Palmer 6.9
  10. 19J. Sancho ▼ 73' 6.2
  11. 15N. Jackson ▼ 61' 7.3

Dự bị 9

  1. 18C. Nkunku ▲ 61' 6.9
  2. 27M. Gusto ▲ 73' 6.5
  3. 7Pedro Neto ▲ 73' 6.7
  4. 38Marc Guiu
  5. 4T. Adarabioyo
  6. 22K. Dewsbury-Hall
  7. 2A. Disasi
  8. 34J. Acheampong
  9. 12F. Jørgensen

Thống kê

032
320
57%Kiểm soát bóng43%
15Dứt điểm10
6Trúng đích4
6Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
2Phạt góc3
5Việt vị2
6Phạm lỗi8
3Thẻ vàng2
3Cứu thua3
-0.65Bàn thắng ngăn chặn-0.65
567Chuyền bóng425
489Chuyền chính xác352
86%Chính xác chuyền83%
2.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu63
125Ghi được130
83Thủng lưới72
2.05Bàn thắng mỗi trận2.06
18Giữ sạch lưới20
41Trên 2.5 bàn40
65Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu