Manchester City F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Chelsea F.C.

Manchester City F.C. vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 1-0 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 7, hòa 3, Chelsea F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Trọng tài
M. Oliver
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
WWWWL Chelsea F.C.
  1. 12' J. Álvarez · C. Palmer 1-0
  2. 18' Kai Havertz
  3. HT1-0
  4. 57' J. Stones M. Akanji
  5. 66' Enzo Fernández
  6. 69' M. Mudryk C. Gallagher
  7. 69' N. Madueke R. Sterling
  8. 73' Julián Álvarez
  9. 74' E. Haaland R. Mahrez
  10. 78' K. De Bruyne Sergio Gómez
  11. 78' Rodri Aymeric Laporte
  12. 81' K. Koulibaly L. Hall
  13. 81' C. Chukwuemeka R. Loftus-Cheek
  14. 85' C. Pulišić K. Havertz
  15. FT1-0

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 3-3-1-3 · HLV: Pep Guardiola
  1. 18S. Ortega 8.2
  2. 2K. Walker 6.9
  3. 25M. Akanji ▼ 57' 6.9
  4. 14Aymeric Laporte ▼ 78' 7.0
  5. 82R. Lewis 6.9
  6. 4K. Phillips 6.9
  7. 21Sergio Gómez ▼ 78' 6.3
  8. 47P. Foden 6.9
  9. 26R. Mahrez ▼ 74' 6.7
  10. 19J. Álvarez 7.6
  11. 80C. Palmer 7.3

Dự bị 9

  1. 5J. Stones ▲ 57' 6.9
  2. 9E. Haaland ▲ 74' 6.6
  3. 17K. De Bruyne ▲ 78' 6.3
  4. 16Rodri ▲ 78' 6.7
  5. 20Bernardo Silva
  6. 3Rúben Dias
  7. 31Ederson
  8. 10J. Grealish
  9. 8İ. Gündoğan
Chelsea F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: F. Lampard
  1. 1Kepa 6.5
  2. 33W. Fofana 6.5
  3. 6Thiago Silva 7.3
  4. 14T. Chalobah 6.9
  5. 28César Azpilicueta 6.5
  6. 5E. Fernández 7.2
  7. 12R. Loftus-Cheek ▼ 81' 7.0
  8. 67L. Hall ▼ 81' 7.7
  9. 23C. Gallagher ▼ 69' 6.6
  10. 29K. Havertz ▼ 85' 7.2
  11. 17R. Sterling ▼ 69' 6.6

Dự bị 9

  1. 15M. Mudryk ▲ 69' 6.6
  2. 31N. Madueke ▲ 69' 6.6
  3. 26K. Koulibaly ▲ 81' 7.2
  4. 30C. Chukwuemeka ▲ 81' 6.9
  5. 10C. Pulišić ▲ 85' 6.3
  6. 16É. Mendy
  7. 22H. Ziyech
  8. 27D. Fofana
  9. 80E. Wady

Thống kê

005
220
65%Kiểm soát bóng35%
15Dứt điểm13
2Trúng đích6
7Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn3
5Phạt góc2
2Việt vị2
12Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
6Cứu thua1
692Chuyền bóng380
633Chuyền chính xác330
91%Chính xác chuyền87%
1.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

65Trận đấu56
159Ghi được56
50Thủng lưới71
2.45Bàn thắng mỗi trận1
29Giữ sạch lưới13
41Trên 2.5 bàn23
86Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu