Brentford F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Everton F.C.

Brentford F.C. vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 2-2 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 11 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 2, hòa 4, Everton F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 32
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Phong độ
WWWDD Brentford F.C.
DWWDD Everton F.C.
  1. 2' Jordan Pickford
  2. 3' I. Thiago11m 1-0
  3. 26' 1-1 Beto · I. Gueye
  4. HT1-1
  5. 46' R. Nelson M. Damsgaard
  6. 47' James Garner
  7. 74' T. George D. McNeil
  8. 74' T. Barry Beto
  9. 74' T. Iroegbunam I. Gueye
  10. 76' I. Thiago · M. Kayode 2-1
  11. 90' 2-2 K. Dewsbury-Hall
  12. FT2-2

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Keith Andrews
  1. 1C. Kelleher 7.2
  2. 33M. Kayode 6.9
  3. 4S. van den Berg 6.9
  4. 22N. Collins 6.3
  5. 23K. Lewis-Potter 6.9
  6. 18Y. Yarmolyuk 6.9
  7. 8M. Jensen 7.9
  8. 19D. Ouattara 6.9
  9. 24M. Damsgaard ▼ 46' 6.3
  10. 7K. Schade 6.6
  11. 9I. Thiago ⚽2 8.0

Dự bị 9

  1. 12H. R. Valdimarsson
  2. 20K. Ajer
  3. 5E. Pinnock
  4. 52R. Owen
  5. 50J. Stephenson
  6. 11R. Nelson ▲ 46' 6.6
  7. 45R. Donovan
  8. 49O. Shield
  9. 48L. Bentt
Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leighton Baines
  1. 1J. Pickford 5.7
  2. 15J. O'Brien 6.2
  3. 6J. Tarkowski 6.6
  4. 32J. Branthwaite 6.9
  5. 16V. Mykolenko 6.9
  6. 27I. Gueye ▼ 74' 6.9
  7. 37J. Garner 6.3
  8. 7D. McNeil ▼ 74' 6.3
  9. 22K. Dewsbury-Hall 7.7
  10. 10I. Ndiaye 6.5
  11. 9Beto ▼ 74' 6.9

Dự bị 9

  1. 12M. Travers
  2. 2N. Patterson
  3. 20T. Dibling
  4. 19T. George ▲ 74' 6.7
  5. 11T. Barry ▲ 74' 6.5
  6. 23S. Coleman
  7. 5M. Keane
  8. 42T. Iroegbunam ▲ 74' 6.7
  9. 34M. Rohl

Thống kê

002
320
55%Kiểm soát bóng45%
17Dứt điểm14
4Trúng đích7
7Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn4
2Phạt góc3
0Việt vị1
6Phạm lỗi7
0Thẻ vàng2
4Cứu thua2
-0.37Bàn thắng ngăn chặn-0.37
457Chuyền bóng376
380Chuyền chính xác304
83%Chính xác chuyền81%
2.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.53

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

48Trận đấu44
72Ghi được51
60Thủng lưới56
1.5Bàn thắng mỗi trận1.16
15Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn17
40Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu