Everton F.C. vs Brentford F.C.
Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 2-3 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 4, hòa 4, Brentford F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
- Sân vận động
- Goodison Park, Liverpool
- Trọng tài
- M. Oliver
- Phong độ
- DWWDD Everton F.C.
- WWWDD Brentford F.C.
- 10' Mads Bech Sörensen
- 10' D. Calvert-Lewin · Richarlison 1-0
- 18' Jarrad Branthwaite
- 27' Christian Nørgaard
- 37' 1-1 S. Colemanphản lưới
- 40' Kristoffer Ajer
- 45'+2 Richarlison11m 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ V. Janelt ▼ M. Sørensen
- 59' ▲ J. Dasilva ▼ K. Ajer
- 62' 2-2 Y. Wissa · C. Eriksen
- 64' 2-3 R. Henry · C. Nørgaard
- 72' ▲ J. Kenny ▼ André Gomes
- 72' ▲ D. Gray ▼ A. Gordon
- 75' ▲ M. Rasmussen ▼ Y. Wissa
- 84' ▲ S. Rondón ▼ S. Coleman
- 88' Salomón Rondón
- FT2-3
Đội hình
- 1J. Pickford 6.7
- 23S. Coleman ▼ 84' 6.2
- 4M. Holgate 6.7
- 19V. Mykolenko 6.6
- 32J. Branthwaite 3.2
- 16A. Doucouré 6.3
- 21André Gomes ▼ 72' 6.5
- 17A. Iwobi 6.7
- 9D. Calvert-Lewin ⚽ 7.5
- 7Richarlison ⚽ ⇢ 7.9
- 24A. Gordon ▼ 72' 6.3
Dự bị 9
- 2J. Kenny ▲ 72' 6.9
- 11D. Gray ▲ 72' 6.6
- 33S. Rondón ▲ 84' 5.3
- 15A. Begović
- 60I. Price
- 26T. Davies
- 64R. Welch
- 36D. Alli
- 6Allan
- 1David Raya 6.7
- 18P. Jansson 6.9
- 20K. Ajer ▼ 59' 6.3
- 3R. Henry ⚽ 7.5
- 29M. Sørensen ▼ 46' 5.9
- 21C. Eriksen ⇢ 8.2
- 6C. Nørgaard ⇢ 7.7
- 8M. Jensen 7.3
- 17I. Toney 6.7
- 11Y. Wissa ⚽ ▼ 75' 7.9
- 19B. Mbeumo 7.2
Dự bị 9
- 27V. Janelt ▲ 46' 6.9
- 10J. Dasilva ▲ 59' 6.9
- 30M. Rasmussen ▲ 75' 6.7
- 26S. Baptiste
- 23J. Jeanvier
- 36F. Stevens
- 25M. Peart-Harris
- 49J. Lössl
- 7Sergi Canós
Thống kê
20⚑5
⚑230
28%Kiểm soát bóng72%
10Dứt điểm18
5Trúng đích7
5Chệch đích10
7Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn1
5Phạt góc2
2Việt vị1
8Phạm lỗi8
0Thẻ vàng3
2Thẻ đỏ0
4Cứu thua3
212Chuyền bóng586
143Chuyền chính xác500
67%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
48Trận đấu52
60Ghi được81
82Thủng lưới73
1.25Bàn thắng mỗi trận1.56
10Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn32
38Hiệp hai43