Brentford F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Everton F.C.

Brentford F.C. vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 1-1 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 2, hòa 4, Everton F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Trọng tài
J. Brooks
Phong độ
WWWDD Brentford F.C.
DWWDD Everton F.C.
  1. 24' 0-1 A. Gordon · C. Coady
  2. HT0-1
  3. 55' Yoane Wissa
  4. 68' S. Baptiste M. Jørgensen
  5. 68' K. Lewis-Potter Y. Wissa
  6. 68' M. Keane M. Holgate
  7. 69' V. Janelt C. Nørgaard
  8. 78' M. Damsgaard B. Mbeumo
  9. 78' T. Davies A. Onana
  10. 81' Jordan Pickford
  11. 84' V. Janelt · K. Lewis-Potter 1-1
  12. 86' Rúben Vinagre V. Mykolenko
  13. 86' S. Rondón D. McNeil
  14. 90'+5 Aaron Hickey
  15. 90'+3 Anthony Gordon
  16. 90'+2 M. Sørensen J. Dasilva
  17. FT1-1

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Frank
  1. 1David Raya 7.5
  2. 2A. Hickey 6.7
  3. 13M. Jørgensen ▼ 68' 7.2
  4. 16B. Mee 7.3
  5. 3R. Henry 6.9
  6. 10J. Dasilva ▼ 90' 6.3
  7. 6C. Nørgaard ▼ 69' 7.3
  8. 8M. Jensen 7.3
  9. 19B. Mbeumo ▼ 78' 7.0
  10. 17I. Toney 6.5
  11. 11Y. Wissa ▼ 68' 6.2

Dự bị 9

  1. 26S. Baptiste ▲ 68' 6.5
  2. 23K. Lewis-Potter ▲ 68' 7.3
  3. 27V. Janelt ▲ 69' 7.3
  4. 24M. Damsgaard ▲ 78' 6.7
  5. 29M. Sørensen ▲ 90'
  6. 15F. Onyeka
  7. 30M. Rasmussen
  8. 14S. Ghoddos
  9. 22T. Strakosha
Everton F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: F. Lampard
  1. 1J. Pickford 7.3
  2. 4M. Holgate ▼ 68' 7.0
  3. 30C. Coady 7.7
  4. 2J. Tarkowski 7.7
  5. 3N. Patterson 7.5
  6. 8A. Onana ▼ 78' 7.2
  7. 17A. Iwobi 7.3
  8. 19V. Mykolenko ▼ 86' 6.3
  9. 10A. Gordon 7.3
  10. 7D. McNeil ▼ 86' 6.6
  11. 11D. Gray 6.9

Dự bị 9

  1. 5M. Keane ▲ 68' 6.2
  2. 26T. Davies ▲ 78' 6.3
  3. 29Rúben Vinagre ▲ 86' 6.9
  4. 33S. Rondón ▲ 86' 6.7
  5. 56S. Mills
  6. 23S. Coleman
  7. 51L. Warrington
  8. 15A. Begović
  9. 6Allan

Thống kê

028
520
58%Kiểm soát bóng42%
20Dứt điểm14
5Trúng đích7
10Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn5
8Phạt góc5
0Việt vị2
8Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
6Cứu thua4
514Chuyền bóng385
429Chuyền chính xác302
83%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

51Trận đấu46
73Ghi được49
65Thủng lưới73
1.43Bàn thắng mỗi trận1.07
16Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn22
34Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu