Everton F.C. vs Brentford F.C.
Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 1-0 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 4, hòa 4, Brentford F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 35
- Sân vận động
- Goodison Park, Liverpool
- Phong độ
- DWWDD Everton F.C.
- WWWDD Brentford F.C.
- 43' Sergio Reguilón
- HT0-0
- 60' I. Gueye 1-0
- 67' ▲ M. Damsgaard ▼ V. Janelt
- 68' ▲ K. Lewis-Potter ▼ Y. Wissa
- 74' James Tarkowski
- 77' ▲ Y. Yarmoliuk ▼ C. Nørgaard
- 77' ▲ K. Schade ▼ Sergio Reguilón
- 78' ▲ A. Onana ▼ I. Gueye
- 84' ▲ M. Roerslev ▼ K. Ajer
- 90'+1 Bryan Mbeumo
- 90'+5 ▲ M. Keane ▼ Youssef Chermiti
- FT1-0
Đội hình
- 1J. Pickford 7.9
- 22B. Godfrey 7.0
- 6J. Tarkowski 7.9
- 32J. Branthwaite 7.0
- 18A. Young 7.2
- 11J. Harrison 6.3
- 27I. Gueye ⚽ ▼ 78' 7.6
- 37J. Garner 7.2
- 7D. McNeil 8.3
- 16A. Doucouré 6.5
- 28Youssef Chermiti ▼ 90' 7.2
Dự bị 9
- 8A. Onana ▲ 78' 7.0
- 5M. Keane ▲ 90'
- 10A. Danjuma
- 51L. Warrington
- 12João Virgínia
- 86J. Metcalfe
- 58M. Hunt
- 21André Gomes
- 31A. Lonergan
- 1M. Flekken 6.9
- 20K. Ajer ▼ 84' 6.6
- 22N. Collins 7.5
- 5E. Pinnock 6.6
- 12Sergio Reguilón ▼ 77' 7.2
- 8M. Jensen 7.3
- 6C. Nørgaard ▼ 77' 7.0
- 27V. Janelt ▼ 67' 6.9
- 19B. Mbeumo 6.3
- 17I. Toney 6.5
- 11Y. Wissa ▼ 68' 6.9
Dự bị 9
- 24M. Damsgaard ▲ 67' 6.6
- 23K. Lewis-Potter ▲ 68' 6.9
- 33Y. Yarmoliuk ▲ 77' 6.6
- 9K. Schade ▲ 77' 6.9
- 30M. Roerslev ▲ 84' 6.5
- 31H. Valdimarsson
- 14S. Ghoddos
- 13M. Jørgensen
- 15F. Onyeka
Thống kê
01⚑6
⚑620
48%Kiểm soát bóng52%
18Dứt điểm10
1Trúng đích4
9Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn4
6Phạt góc6
4Việt vị2
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
4Cứu thua0
416Chuyền bóng458
324Chuyền chính xác358
78%Chính xác chuyền78%
0.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.88
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
50Trận đấu47
55Ghi được66
57Thủng lưới80
1.1Bàn thắng mỗi trận1.4
20Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai39