Everton F.C.
2 : 4
FT · Hiệp một 0:1
·
Brentford F.C.

Everton F.C. vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 2-4 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 4, hòa 4, Brentford F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 20
Sân vận động
Hill Dickinson Stadium, Liverpool, Merseyside
Phong độ
DWWDD Everton F.C.
WWWDD Brentford F.C.
  1. 11' 0-1 I. Thiago · V. Janelt
  2. 31' Yehor Yarmolyuk
  3. 39' Michael Kayode
  4. HT0-1
  5. 46' Beto T. Dibling
  6. 46' M. Rohl D. McNeil
  7. 50' 0-2 N. Collins · V. Janelt
  8. 51' 0-3 I. Thiago · K. Schade
  9. 64' J. Henderson M. Jensen
  10. 64' K. Lewis-Potter K. Schade
  11. 66' Beto · J. Grealish 1-3
  12. 76' R. Henry A. Hickey
  13. 77' H. Armstrong T. Iroegbunam
  14. 88' 1-4 I. Thiago · N. Collins
  15. 90'+2 M. Peart-Harris I. Thiago
  16. 90' T. Barry · J. Grealish 2-4
  17. FT2-4

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leighton Baines
  1. 1J. Pickford 6.7
  2. 15J. O'Brien 6.2
  3. 6J. Tarkowski 6.9
  4. 5M. Keane 5.6
  5. 16V. Mykolenko 6.0
  6. 42T. Iroegbunam ▼ 77' 7.0
  7. 37J. Garner 7.3
  8. 20T. Dibling ▼ 46' 6.2
  9. 7D. McNeil ▼ 46' 7.2
  10. 18J. Grealish ⇢2 7.6
  11. 11T. Barry 7.2

Dự bị 9

  1. 31T. King
  2. 12M. Travers
  3. 2N. Patterson
  4. 9Beto ▲ 46' 7.5
  5. 64R. Welch
  6. 39A. Aznou
  7. 45H. Armstrong ▲ 77' 6.7
  8. 34M. Rohl ▲ 46' 6.3
  9. 73E. Campbell
Brentford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Keith Andrews
  1. 1C. Kelleher 6.6
  2. 33M. Kayode 6.3
  3. 20K. Ajer 6.3
  4. 22N. Collins 8.0
  5. 2A. Hickey ▼ 76' 6.5
  6. 18Y. Yarmolyuk 6.2
  7. 27V. Janelt ⇢2 8.5
  8. 8M. Jensen ▼ 64' 7.3
  9. 24M. Damsgaard 6.6
  10. 7K. Schade ▼ 64' 6.6
  11. 9I. Thiago ⚽3 ▼ 90' 10.0

Dự bị 9

  1. 12H. R. Valdimarsson
  2. 6J. Henderson ▲ 64' 6.3
  3. 3R. Henry ▲ 76' 6.3
  4. 5E. Pinnock
  5. 23K. Lewis-Potter ▲ 64' 6.5
  6. 25M. Peart-Harris ▲ 90'
  7. 11R. Nelson
  8. 4S. van den Berg
  9. 45R. Donovan

Thống kê

004
520
45%Kiểm soát bóng55%
14Dứt điểm11
6Trúng đích7
3Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
4Phạt góc5
0Việt vị2
9Phạm lỗi8
0Thẻ vàng2
3Cứu thua4
-0.84Bàn thắng ngăn chặn-0.84
364Chuyền bóng455
286Chuyền chính xác355
79%Chính xác chuyền78%
0.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

44Trận đấu48
51Ghi được72
56Thủng lưới60
1.16Bàn thắng mỗi trận1.5
12Giữ sạch lưới15
17Trên 2.5 bàn23
32Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu