Everton F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Brentford F.C.

Everton F.C. vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 1-0 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 11 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 4, hòa 4, Brentford F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 27
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Trọng tài
S. Hooper
Phong độ
DWWDD Everton F.C.
WWWDD Brentford F.C.
  1. 1' D. McNeil · A. Doucouré 1-0
  2. 43' Demarai Gray
  3. 45'+1 Christian Nørgaard
  4. HT1-0
  5. 61' Séamus Coleman
  6. 62' K. Schade M. Jensen
  7. 62' J. Dasilva M. Damsgaard
  8. 70' Abdoulaye Doucouré
  9. 74' Y. Wissa A. Hickey
  10. 74' F. Onyeka C. Nørgaard
  11. 80' T. Davies A. Onana
  12. 86' N. Maupay D. Gray
  13. 86' S. Ghoddos R. Henry
  14. 90'+2 V. Mykolenko A. Iwobi
  15. FT1-0

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: S. Dyche
  1. 1J. Pickford 7.3
  2. 23S. Coleman 6.9
  3. 5M. Keane 7.3
  4. 2J. Tarkowski 7.2
  5. 22B. Godfrey 6.9
  6. 17A. Iwobi ▼ 90' 6.9
  7. 16A. Doucouré 6.7
  8. 27I. Gueye 7.3
  9. 8A. Onana ▼ 80' 6.3
  10. 7D. McNeil 8.3
  11. 11D. Gray ▼ 86' 7.3

Dự bị 9

  1. 26T. Davies ▲ 80' 6.5
  2. 20N. Maupay ▲ 86' 6.5
  3. 19V. Mykolenko ▲ 90'
  4. 4M. Holgate
  5. 37J. Garner
  6. 15A. Begović
  7. 50E. Simms
  8. 13Y. Mina
  9. 30C. Coady
Brentford F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Frank
  1. 1David Raya 7.5
  2. 2A. Hickey ▼ 74' 6.9
  3. 5E. Pinnock 6.9
  4. 16B. Mee 6.9
  5. 3R. Henry ▼ 86' 6.5
  6. 27V. Janelt 6.7
  7. 6C. Nørgaard ▼ 74' 7.0
  8. 8M. Jensen ▼ 62' 6.9
  9. 19B. Mbeumo 7.6
  10. 17I. Toney 6.2
  11. 24M. Damsgaard ▼ 62' 6.5

Dự bị 9

  1. 9K. Schade ▲ 62' 6.9
  2. 10J. Dasilva ▲ 62' 6.6
  3. 11Y. Wissa ▲ 74' 6.3
  4. 15F. Onyeka ▲ 74' 6.5
  5. 14S. Ghoddos ▲ 86' 6.7
  6. 34M. Cox
  7. 18P. Jansson
  8. 26S. Baptiste
  9. 20K. Ajer

Thống kê

025
810
33%Kiểm soát bóng67%
13Dứt điểm12
6Trúng đích4
6Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
5Phạt góc8
3Việt vị1
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
3Cứu thua5
262Chuyền bóng523
164Chuyền chính xác405
63%Chính xác chuyền77%
1.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

46Trận đấu51
49Ghi được73
73Thủng lưới65
1.07Bàn thắng mỗi trận1.43
11Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn24
28Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu