Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Everton F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 2-0 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 7, hòa 2, Everton F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 30
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
DWWDD Everton F.C.
  1. 38' C. Mosquera J. Timber
  2. HT0-0
  3. 61' V. Gyökeres K. Havertz
  4. 61' G. Martinelli N. Madueke
  5. 69' T. Barry Beto
  6. 74' P. Hincapie R. Calafiori
  7. 74' M. Dowman M. Zubimendi
  8. 86' H. Armstrong D. McNeil
  9. 86' M. Rohl T. Iroegbunam
  10. 89' V. Gyokeres · P. Hincapie 1-0
  11. 90'+5 T. George I. Gueye
  12. 90' M. Dowman · G. Martinelli 2-0
  13. FT2-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1D. Raya 7.2
  2. 12J. Timber ▼ 38' 6.7
  3. 2W. Saliba 7.9
  4. 6Gabriel 7.9
  5. 33R. Calafiori ▼ 74' 7.3
  6. 36M. Zubimendi ▼ 74' 7.0
  7. 41D. Rice 7.3
  8. 7B. Saka 6.9
  9. 10E. Eze 6.9
  10. 20N. Madueke ▼ 61' 7.0
  11. 29K. Havertz ▼ 61' 6.5

Dự bị 9

  1. 13K. Arrizabalaga
  2. 9Gabriel Jesus
  3. 14V. Gyökeres ▲ 61' 7.3
  4. 4B. White
  5. 11G. Martinelli ▲ 61' 6.3
  6. 5P. Hincapie ▲ 74' 7.3
  7. 49M. Lewis-Skelly
  8. 3C. Mosquera ▲ 38' 6.9
  9. 56M. Dowman ▲ 74' 7.9
Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leighton Baines
  1. 1J. Pickford 6.2
  2. 37J. Garner 6.3
  3. 15J. O'Brien 6.2
  4. 5M. Keane 7.2
  5. 16V. Mykolenko 5.6
  6. 42T. Iroegbunam ▼ 86' 7.3
  7. 27I. Gueye ▼ 90' 6.9
  8. 7D. McNeil ▼ 86' 7.0
  9. 22K. Dewsbury-Hall 6.2
  10. 10I. Ndiaye 6.7
  11. 9Beto ▼ 69' 6.5

Dự bị 9

  1. 12M. Travers
  2. 2N. Patterson
  3. 20T. Dibling
  4. 19T. George ▲ 90'
  5. 11T. Barry ▲ 69' 6.2
  6. 39A. Aznou
  7. 45H. Armstrong ▲ 86' 6.5
  8. 23S. Coleman
  9. 34M. Rohl ▲ 86' 6.7

Thống kê

008
300
65%Kiểm soát bóng35%
25Dứt điểm9
7Trúng đích3
9Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm5
13Sút ngoài vòng cấm4
9Bị chặn4
8Phạt góc3
2Việt vị1
11Phạm lỗi12
3Cứu thua4
0.24Bàn thắng ngăn chặn0.24
581Chuyền bóng321
503Chuyền chính xác238
87%Chính xác chuyền74%
2.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.05

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

69Trận đấu44
131Ghi được51
50Thủng lưới56
1.9Bàn thắng mỗi trận1.16
34Giữ sạch lưới12
34Trên 2.5 bàn17
73Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu