Everton F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Everton F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 0-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 17 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 1, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 5
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Phong độ
DWWDD Everton F.C.
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 21' Gabriel Martinelli
  2. 24' L. Trossard Gabriel Martinelli
  3. 45'+2 Ashley Young
  4. HT0-0
  5. 47' Gabriel Magalhães
  6. 66' D. Calvert-Lewin Beto
  7. 66' Gabriel Jesus E. Nketiah
  8. 69' 0-1 L. Trossard · B. Saka
  9. 80' J. Garner A. Doucouré
  10. 80' K. Havertz Fábio Vieira
  11. 80' T. Tomiyasu O. Zinchenko
  12. 87' N. Patterson A. Young
  13. 88' Youssef Chermiti D. McNeil
  14. FT0-1

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: S. Dyche
  1. 1J. Pickford 6.9
  2. 18A. Young ▼ 87' 6.5
  3. 6J. Tarkowski 7.3
  4. 32J. Branthwaite 7.3
  5. 19V. Mykolenko 6.9
  6. 10A. Danjuma 6.6
  7. 27I. Gueye 6.9
  8. 8A. Onana 6.7
  9. 16A. Doucouré ▼ 80' 7.0
  10. 7D. McNeil ▼ 88' 6.0
  11. 14Beto ▼ 66' 6.6

Dự bị 9

  1. 9D. Calvert-Lewin ▲ 66' 6.9
  2. 37J. Garner ▲ 80' 6.7
  3. 2N. Patterson ▲ 87' 6.9
  4. 28Youssef Chermiti ▲ 88'
  5. 5M. Keane
  6. 61L. Dobbin
  7. 22B. Godfrey
  8. 12João Virgínia
  9. 62T. Onyango
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 22David Raya 7.5
  2. 4B. White 7.6
  3. 2W. Saliba 7.3
  4. 6Gabriel Magalhães 7.3
  5. 35O. Zinchenko ▼ 80' 7.2
  6. 8M. Ødegaard 7.3
  7. 41D. Rice 7.6
  8. 21Fábio Vieira ▼ 80' 7.2
  9. 7B. Saka 7.5
  10. 14E. Nketiah ▼ 66' 6.3
  11. 11Gabriel Martinelli ▼ 24' 6.5

Dự bị 9

  1. 19L. Trossard ▲ 24' 7.9
  2. 9Gabriel Jesus ▲ 66' 6.3
  3. 29K. Havertz ▲ 80' 6.6
  4. 18T. Tomiyasu ▲ 80' 6.7
  5. 1A. Ramsdale
  6. 20Jorginho
  7. 24R. Nelson
  8. 10E. Smith Rowe
  9. 15J. Kiwior

Thống kê

011
1110
26%Kiểm soát bóng74%
8Dứt điểm13
1Trúng đích4
3Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn6
1Phạt góc11
1Việt vị4
12Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
3Cứu thua1
235Chuyền bóng668
158Chuyền chính xác595
67%Chính xác chuyền89%
0.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.02

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

50Trận đấu57
55Ghi được125
57Thủng lưới50
1.1Bàn thắng mỗi trận2.19
20Giữ sạch lưới24
21Trên 2.5 bàn32
34Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu