Everton F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Everton F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 1-0 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 1, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 22
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Trọng tài
D. Coote
Phong độ
DWWDD Everton F.C.
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. HT0-0
  2. 59' Jorginho T. Partey
  3. 59' L. Trossard Gabriel Martinelli
  4. 60' J. Tarkowski · D. McNeil 1-0
  5. 62' N. Maupay D. Calvert-Lewin
  6. 63' Vitaliy Mykolenko
  7. 69' Amadou Onana
  8. 77' Fábio Vieira M. Ødegaard
  9. 85' T. Tomiyasu B. White
  10. 86' Jordan Pickford
  11. 90'+6 Neal Maupay
  12. 90'+6 Oleksandr Zinchenko
  13. FT1-0

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: S. Dyche
  1. 1J. Pickford 7.3
  2. 23S. Coleman 7.7
  3. 30C. Coady 7.0
  4. 2J. Tarkowski 7.9
  5. 19V. Mykolenko 6.7
  6. 7D. McNeil 7.3
  7. 16A. Doucouré 6.3
  8. 27I. Gueye 6.6
  9. 8A. Onana 7.6
  10. 17A. Iwobi 7.7
  11. 9D. Calvert-Lewin ▼ 62' 6.5

Dự bị 9

  1. 20N. Maupay ▲ 62' 6.6
  2. 29Rúben Vinagre
  3. 13Y. Mina
  4. 4M. Holgate
  5. 15A. Begović
  6. 22B. Godfrey
  7. 26T. Davies
  8. 50E. Simms
  9. 11D. Gray
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1A. Ramsdale 6.3
  2. 4B. White ▼ 85' 6.3
  3. 12W. Saliba 7.0
  4. 6Gabriel Magalhães 6.9
  5. 35O. Zinchenko 6.9
  6. 8M. Ødegaard ▼ 77' 6.9
  7. 5T. Partey ▼ 59' 7.2
  8. 34G. Xhaka 6.9
  9. 7B. Saka 7.3
  10. 14E. Nketiah 6.9
  11. 11Gabriel Martinelli ▼ 59' 6.3

Dự bị 9

  1. 20Jorginho ▲ 59' 6.6
  2. 19L. Trossard ▲ 59' 6.6
  3. 21Fábio Vieira ▲ 77' 6.5
  4. 18T. Tomiyasu ▲ 85' 6.9
  5. 3K. Tierney
  6. 85A. Cozier-Duberry
  7. 16R. Holding
  8. 15J. Kiwior
  9. 30M. Turner

Thống kê

047
510
30%Kiểm soát bóng70%
12Dứt điểm15
4Trúng đích3
5Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn5
7Phạt góc5
3Việt vị0
13Phạm lỗi8
4Thẻ vàng1
2Cứu thua3
252Chuyền bóng639
180Chuyền chính xác553
71%Chính xác chuyền87%
1.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.91

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

46Trận đấu57
49Ghi được128
73Thủng lưới60
1.07Bàn thắng mỗi trận2.25
11Giữ sạch lưới23
22Trên 2.5 bàn37
28Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu