Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
5 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Everton F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 5-1 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 7, hòa 2, Everton F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 38
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Trọng tài
A. Marriner
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
DWWDD Everton F.C.
  1. 24' Gabriel Martinelli
  2. 27' Gabriel Martinelli11m 1-0
  3. 31' E. Nketiah · Gabriel Martinelli 2-0
  4. 37' D. van de Beek A. Doucouré
  5. 45'+3 2-1 D. van de Beek · D. Calvert-Lewin
  6. HT2-1
  7. 56' Cédric Soares · B. Saka 3-1
  8. 59' Gabriel Magalhães · Cédric Soares 4-1
  9. 61' Gabriel Magalhães
  10. 63' A. Lokonga G. Xhaka
  11. 67' A. Lacazette E. Nketiah
  12. 67' A. Gordon D. Alli
  13. 69' Tom Davies
  14. 78' N. Pépé B. Saka
  15. 78' I. Price T. Davies
  16. 82' M. Ødegaard · N. Pépé 5-1
  17. FT5-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mikel Arteta
  1. 32A. Ramsdale 6.3
  2. 17Cédric Soares 8.9
  3. 16R. Holding 6.6
  4. 6Gabriel Magalhães 7.5
  5. 20Nuno Tavares 6.3
  6. 34G. Xhaka ▼ 63' 6.9
  7. 25Mohamed Elneny 7.0
  8. 8M. Ødegaard 7.9
  9. 30E. Nketiah ▼ 67' 7.5
  10. 7B. Saka ▼ 78' 7.3
  11. 35Gabriel Martinelli 7.2

Dự bị 9

  1. 23A. Lokonga ▲ 63' 6.6
  2. 9A. Lacazette ▲ 67' 6.7
  3. 19N. Pépé ▲ 78' 7.2
  4. 69Z. Swanson
  5. 1B. Leno
  6. 65S. Oulad M'Hand
  7. 87C. Patino
  8. 10E. Smith Rowe
  9. 4B. White
Everton F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: F. Lampard
  1. 15A. Begović 6.3
  2. 5M. Keane 6.2
  3. 2J. Kenny 6.2
  4. 4M. Holgate 6.2
  5. 32J. Branthwaite 6.0
  6. 16A. Doucouré ▼ 37' 6.5
  7. 36D. Alli ▼ 67' 6.2
  8. 11D. Gray 6.2
  9. 26T. Davies ▼ 78' 6.3
  10. 17A. Iwobi 5.3
  11. 9D. Calvert-Lewin 7.7

Dự bị 9

  1. 30D. van de Beek ▲ 37' 7.5
  2. 24A. Gordon ▲ 67' 6.6
  3. 60I. Price ▲ 78' 5.9
  4. 61L. Dobbin
  5. 31A. Lonergan
  6. 64R. Welch
  7. 19V. Mykolenko
  8. 23S. Coleman
  9. 20C. Tosun

Thống kê

0012
210
74%Kiểm soát bóng26%
26Dứt điểm6
9Trúng đích2
8Chệch đích3
17Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm3
9Bị chặn1
12Phạt góc2
2Việt vị0
8Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
1Cứu thua4
647Chuyền bóng234
582Chuyền chính xác152
90%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

51Trận đấu48
89Ghi được60
61Thủng lưới82
1.75Bàn thắng mỗi trận1.25
17Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn28
47Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu