Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Everton F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 0-0 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 7, hòa 2, Everton F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 16
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
DWWDD Everton F.C.
  1. HT0-0
  2. 62' Jorginho D. Rice
  3. 62' E. Nwaneri M. Ødegaard
  4. 66' J. Lindstrøm J. Harrison
  5. 66' A. Broja D. Calvert-Lewin
  6. 69' Gabriel Jesus Mikel Merino
  7. 69' T. Partey M. Lewis-Skelly
  8. 72' Ashley Young
  9. 74' L. Trossard Gabriel Martinelli
  10. 77' Jordan Pickford
  11. 81' Armando Broja
  12. FT0-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 22David Raya 6.9
  2. 12J. Timber 7.3
  3. 2W. Saliba 7.5
  4. 6Gabriel Magalhães 8.0
  5. 49M. Lewis-Skelly ▼ 69' 7.2
  6. 8M. Ødegaard ▼ 62' 6.6
  7. 41D. Rice ▼ 62' 7.3
  8. 23Mikel Merino ▼ 69' 7.2
  9. 7B. Saka 8.2
  10. 29K. Havertz 7.2
  11. 11Gabriel Martinelli ▼ 74' 6.6

Dự bị 9

  1. 20Jorginho ▲ 62' 6.3
  2. 53E. Nwaneri ▲ 62' 6.3
  3. 9Gabriel Jesus ▲ 69' 6.6
  4. 5T. Partey ▲ 69' 6.9
  5. 19L. Trossard ▲ 74' 6.9
  6. 30R. Sterling
  7. 15J. Kiwior
  8. 32Neto
  9. 3K. Tierney
Everton F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Dyche
  1. 1J. Pickford 8.3
  2. 18A. Young 7.5
  3. 6J. Tarkowski 7.3
  4. 32J. Branthwaite 7.2
  5. 19V. Mykolenko 6.9
  6. 8O. Mangala 6.7
  7. 27I. Gueye 7.0
  8. 16A. Doucouré 6.9
  9. 11J. Harrison ▼ 66' 6.5
  10. 9D. Calvert-Lewin ▼ 66' 6.7
  11. 10I. Ndiaye 7.2

Dự bị 9

  1. 29J. Lindstrøm ▲ 66' 6.7
  2. 22A. Broja ▲ 66' 6.7
  3. 2N. Patterson
  4. 14Beto
  5. 15J. O'Brien
  6. 12João Virgínia
  7. 45H. Armstrong
  8. 5M. Keane
  9. 23S. Coleman

Thống kê

008
230
77%Kiểm soát bóng23%
13Dứt điểm2
5Trúng đích0
3Chệch đích0
11Sút trong vòng cấm1
2Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn2
8Phạt góc2
5Việt vị3
6Phạm lỗi9
0Thẻ vàng3
0Cứu thua5
1.81Bàn thắng ngăn chặn1.81
684Chuyền bóng209
631Chuyền chính xác149
92%Chính xác chuyền71%
1.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.09

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu50
122Ghi được59
57Thủng lưới63
1.94Bàn thắng mỗi trận1.18
21Giữ sạch lưới15
32Trên 2.5 bàn22
62Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu