Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Everton F.C.
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 2-1 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 7, hòa 2, Everton F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 38
- Sân vận động
- Emirates Stadium, London
- Phong độ
- WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- DWWDD Everton F.C.
- 39' Thomas Partey
- 40' 0-1 I. Gueye
- 43' T. Tomiyasu · M. Ødegaard 1-1
- HT1-1
- 50' James Tarkowski
- 54' Abdoulaye Doucouré
- 59' ▲ O. Zinchenko ▼ Gabriel Magalhães
- 68' Declan Rice
- 69' ▲ J. Timber ▼ B. White
- 69' ▲ E. Smith Rowe ▼ T. Partey
- 73' Jurriën Timber
- 75' ▲ Youssef Chermiti ▼ D. Calvert-Lewin
- 78' ▲ Gabriel Jesus ▼ L. Trossard
- 83' Kai Havertz
- 83' Jordan Pickford
- 89' K. Havertz · M. Ødegaard 2-1
- 90' Kai Havertz
- 90'+2 ▲ Beto ▼ A. Doucouré
- FT2-1
Đội hình
- 22David Raya 6.7
- 4B. White ▼ 69' 6.9
- 2W. Saliba 7.2
- 6Gabriel Magalhães ▼ 59' 7.0
- 18T. Tomiyasu ⚽ 7.6
- 8M. Ødegaard ⇢2 8.3
- 5T. Partey ▼ 69' 7.0
- 41D. Rice 7.3
- 11Gabriel Martinelli 8.0
- 29K. Havertz ⚽ 7.2
- 19L. Trossard ▼ 78' 6.6
Dự bị 9
- 35O. Zinchenko ▲ 59' 6.9
- 12J. Timber ▲ 69' 6.6
- 10E. Smith Rowe ▲ 69' 7.2
- 9Gabriel Jesus ▲ 78' 7.3
- 21Fábio Vieira
- 20Jorginho
- 15J. Kiwior
- 1A. Ramsdale
- 14E. Nketiah
- 1J. Pickford 7.0
- 23S. Coleman 6.3
- 6J. Tarkowski 6.9
- 32J. Branthwaite 6.9
- 18A. Young 6.3
- 37J. Garner 6.6
- 27I. Gueye ⚽ 7.6
- 8A. Onana 7.0
- 7D. McNeil 6.9
- 16A. Doucouré ▼ 90' 6.9
- 9D. Calvert-Lewin ▼ 75' 6.9
Dự bị 9
- 28Youssef Chermiti ▲ 75' 6.5
- 14Beto ▲ 90'
- 5M. Keane
- 22B. Godfrey
- 43B. Crellin
- 58M. Hunt
- 51L. Warrington
- 61L. Dobbin
- 12João Virgínia
Thống kê
04⚑8
⚑130
69%Kiểm soát bóng31%
26Dứt điểm5
5Trúng đích2
11Chệch đích2
21Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm2
10Bị chặn1
8Phạt góc1
1Việt vị4
8Phạm lỗi11
4Thẻ vàng3
1Cứu thua4
0.38Bàn thắng ngăn chặn0.38
653Chuyền bóng300
583Chuyền chính xác215
89%Chính xác chuyền72%
3.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.61
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
57Trận đấu50
125Ghi được55
50Thủng lưới57
2.19Bàn thắng mỗi trận1.1
24Giữ sạch lưới20
32Trên 2.5 bàn21
62Hiệp hai34