Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Everton F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Everton F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 4-0 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 7, hòa 2, Everton F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Trọng tài
M. Oliver
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
DWWDD Everton F.C.
  1. 40' B. Saka · O. Zinchenko 1-0
  2. 45'+2 Gabriel Martinelli
  3. 45'+1 Gabriel Martinelli · B. Saka 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' T. Partey Jorginho
  6. 46' M. Holgate I. Gueye
  7. 51' James Tarkowski
  8. 61' D. Gray N. Maupay
  9. 61' B. Godfrey S. Coleman
  10. 66' Ben Godfrey
  11. 71' M. Ødegaard · L. Trossard 3-0
  12. 72' E. Nketiah L. Trossard
  13. 72' Fábio Vieira G. Xhaka
  14. 78' T. Davies A. Doucouré
  15. 80' Gabriel Martinelli · E. Nketiah 4-0
  16. 81' K. Tierney O. Zinchenko
  17. 82' E. Smith Rowe B. Saka
  18. FT4-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1A. Ramsdale 8.0
  2. 4B. White 7.3
  3. 12W. Saliba 7.0
  4. 6Gabriel Magalhães 7.3
  5. 35O. Zinchenko ▼ 81' 7.7
  6. 8M. Ødegaard 7.3
  7. 20Jorginho ▼ 46' 6.6
  8. 34G. Xhaka ▼ 72' 6.9
  9. 7B. Saka ▼ 82' 8.0
  10. 19L. Trossard ▼ 72' 7.3
  11. 11Gabriel Martinelli ⚽2 8.5

Dự bị 9

  1. 5T. Partey ▲ 46' 7.3
  2. 14E. Nketiah ▲ 72' 6.9
  3. 21Fábio Vieira ▲ 72' 7.2
  4. 3K. Tierney ▲ 81' 6.7
  5. 10E. Smith Rowe ▲ 82' 6.5
  6. 15J. Kiwior
  7. 16R. Holding
  8. 30M. Turner
  9. 18T. Tomiyasu
Everton F.C. Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: S. Dyche
  1. 1J. Pickford 5.3
  2. 23S. Coleman ▼ 61' 6.3
  3. 5M. Keane 6.3
  4. 2J. Tarkowski 6.9
  5. 19V. Mykolenko 6.2
  6. 17A. Iwobi 6.3
  7. 8A. Onana 6.2
  8. 27I. Gueye ▼ 46' 5.9
  9. 16A. Doucouré ▼ 78' 6.2
  10. 7D. McNeil 7.7
  11. 20N. Maupay ▼ 61' 6.6

Dự bị 9

  1. 4M. Holgate ▲ 46' 6.2
  2. 11D. Gray ▲ 61' 6.6
  3. 22B. Godfrey ▲ 61' 6.3
  4. 26T. Davies ▲ 78' 6.0
  5. 50E. Simms
  6. 30C. Coady
  7. 13Y. Mina
  8. 29Rúben Vinagre
  9. 15A. Begović

Thống kê

005
120
73%Kiểm soát bóng27%
15Dứt điểm8
5Trúng đích5
5Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
5Phạt góc1
4Việt vị2
5Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
5Cứu thua1
748Chuyền bóng274
655Chuyền chính xác185
88%Chính xác chuyền68%
2.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu46
128Ghi được49
60Thủng lưới73
2.25Bàn thắng mỗi trận1.07
23Giữ sạch lưới11
37Trên 2.5 bàn22
65Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu