Everton F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 0-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 1, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 17
- Sân vận động
- Hill Dickinson Stadium, Liverpool, Merseyside
- Phong độ
- DWWDD Everton F.C.
- WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- 24' Declan Rice
- 26' Vitaliy Mykolenko
- 27' 0-1 V. Gyokeres11m
- 39' James Tarkowski
- HT0-1
- 56' Viktor Gyökeres
- 65' ▲ Gabriel Jesus ▼ V. Gyökeres
- 66' ▲ Beto ▼ T. Barry
- 75' ▲ T. Dibling ▼ D. McNeil
- 76' ▲ M. Rohl ▼ C. Alcaraz
- 80' ▲ G. Martinelli ▼ L. Trossard
- 88' ▲ M. Merino ▼ M. Odegaard
- 89' Gabriel Martinelli
- FT0-1
Đội hình
- 1J. Pickford 6.5
- 15J. O'Brien 6.6
- 6J. Tarkowski 7.9
- 5M. Keane 7.6
- 16V. Mykolenko 6.6
- 42T. Iroegbunam 7.2
- 37J. Garner 6.9
- 7D. McNeil ▼ 75' 6.3
- 24C. Alcaraz ▼ 76' 6.3
- 18J. Grealish 6.2
- 11T. Barry ▼ 66' 6.5
Dự bị 9
- 31T. King
- 12M. Travers
- 2N. Patterson
- 9Beto ▲ 66' 6.2
- 64R. Welch
- 20T. Dibling ▲ 75' 6.6
- 39A. Aznou
- 34M. Rohl ▲ 76' 6.6
- 73E. Campbell
- 1D. Raya 7.5
- 12J. Timber 6.9
- 2W. Saliba 7.0
- 5P. Hincapie 7.3
- 33R. Calafiori 6.9
- 8M. Odegaard ▼ 88' 7.0
- 36M. Zubimendi 6.6
- 41D. Rice 7.9
- 7B. Saka 6.7
- 14V. Gyökeres ⚽ ▼ 65' 6.9
- 19L. Trossard ▼ 80' 6.2
Dự bị 9
- 13K. Arrizabalaga
- 9Gabriel Jesus ▲ 65' 6.2
- 20N. Madueke
- 11G. Martinelli ▲ 80' 6.2
- 22E. Nwaneri
- 49M. Lewis-Skelly
- 16C. Norgaard
- 23M. Merino ▲ 88' 6.5
- 10E. Eze
Thống kê
02⚑2
⚑320
35%Kiểm soát bóng65%
5Dứt điểm13
1Trúng đích2
2Chệch đích9
4Sút trong vòng cấm12
1Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
2Phạt góc3
0Việt vị1
4Phạm lỗi5
2Thẻ vàng2
0Cứu thua1
0.18Bàn thắng ngăn chặn0.18
339Chuyền bóng654
250Chuyền chính xác573
74%Chính xác chuyền88%
0.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
44Trận đấu69
51Ghi được131
56Thủng lưới50
1.16Bàn thắng mỗi trận1.9
12Giữ sạch lưới34
17Trên 2.5 bàn34
32Hiệp hai73