Manchester City F.C. vs Nottingham Forest F.C.
Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 2-2 Nottingham Forest F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 6, hòa 2, Nottingham Forest F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
- Sân vận động
- Etihad Stadium, Manchester
- Phong độ
- LWWWW Manchester City F.C.
- WLLDD Nottingham Forest F.C.
- 31' A. Semenyo · R. Cherki 1-0
- 45'+1 Ibrahim Sangaré
- HT1-0
- 56' 1-1 M. Gibbs-White · Igor Jesus
- 60' Murillo
- 62' Rodri · R. Ait-Nouri 2-1
- 63' Nikola Milenković
- 63' ▲ C. Hudson-Odoi ▼ N. Dominguez
- 76' 2-2 E. Anderson · C. Hudson-Odoi
- 77' ▲ J. Doku ▼ P. Foden
- 77' ▲ A. Khusanov ▼ R. Ait-Nouri
- 79' ▲ T. Awoniyi ▼ Igor Jesus
- 82' ▲ Savinho ▼ R. Cherki
- 90'+4 Matz Sels
- 90' ▲ R. Yates ▼ M. Gibbs-White
- 90' ▲ Morato ▼ N. Williams
- FT2-2
Đội hình
- 25G. Donnarumma 6.0
- 27M. Nunes 6.3
- 3R. Dias 7.2
- 15M. Guehi 6.9
- 21R. Ait-Nouri ⇢ ▼ 77' 7.3
- 16Rodri ⚽ 8.2
- 47P. Foden ▼ 77' 6.9
- 20B. Silva 8.5
- 10R. Cherki ⇢ ▼ 82' 8.3
- 9E. Haaland 6.0
- 42A. Semenyo ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 1J. Trafford
- 4T. Reijnders
- 11J. Doku ▲ 77' 7.0
- 5J. Stones
- 6N. Ake
- 7O. Marmoush
- 14Nico
- 26Savinho ▲ 82' 6.9
- 45A. Khusanov ▲ 77' 6.6
- 26M. Sels 7.0
- 34O. Aina 6.3
- 23Cunha 6.2
- 31N. Milenkovic 6.3
- 5Murillo 7.3
- 3N. Williams ▼ 90' 6.5
- 16N. Dominguez ▼ 63' 7.2
- 6I. Sangare 6.3
- 8E. Anderson ⚽ 8.5
- 10M. Gibbs-White ⚽ ▼ 90' 7.3
- 19Igor Jesus ⇢ ▼ 79' 6.9
Dự bị 9
- 18A. Gunn
- 9T. Awoniyi ▲ 79' 6.5
- 22R. Yates ▲ 90' 6.3
- 25L. Netz
- 24J. McAtee
- 7C. Hudson-Odoi ▲ 63' 6.6
- 14D. Ndoye
- 4Morato ▲ 90' 7.5
- 21O. Hutchinson
Thống kê
00⚑6
⚑140
70%Kiểm soát bóng30%
21Dứt điểm9
7Trúng đích4
8Chệch đích2
16Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn3
6Phạt góc1
1Việt vị3
10Phạm lỗi6
0Thẻ vàng4
2Cứu thua3
-0.48Bàn thắng ngăn chặn-0.48
774Chuyền bóng329
714Chuyền chính xác269
92%Chính xác chuyền82%
2.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.97
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
61Trận đấu60
132Ghi được78
54Thủng lưới77
2.16Bàn thắng mỗi trận1.3
27Giữ sạch lưới18
37Trên 2.5 bàn32
65Hiệp hai44