Nottingham Forest F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester City F.C.

Nottingham Forest F.C. vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 1-2 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 1, hòa 2, Manchester City F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 18
Sân vận động
Wembley Stadium, London
Phong độ
LLDDW Nottingham Forest F.C.
LWWWW Manchester City F.C.
  1. 36' Rúben Dias
  2. 43' Elliot Anderson
  3. HT0-0
  4. 48' 0-1 T. Reijnders · R. Cherki
  5. 54' O. Hutchinson · Igor Jesus 1-1
  6. 59' Nico O'Reilly
  7. 73' Savinho T. Reijnders
  8. 83' 1-2 R. Cherki · J. Gvardiol
  9. 87' T. Awoniyi N. Dominguez
  10. 89' N. Ake R. Cherki
  11. 90'+2 D. Bakwa C. Hudson-Odoi
  12. FT1-2

Đội hình

Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vitor Pereira
  1. 13John Victor 6.3
  2. 37N. Savona 6.5
  3. 31N. Milenkovic 6.9
  4. 5Murillo 7.2
  5. 3N. Williams 6.3
  6. 8E. Anderson 7.5
  7. 16N. Dominguez ▼ 87' 6.9
  8. 21O. Hutchinson 7.3
  9. 10M. Gibbs-White 6.6
  10. 7C. Hudson-Odoi ▼ 90' 6.5
  11. 19Igor Jesus 6.7

Dự bị 9

  1. 26M. Sels
  2. 9T. Awoniyi ▲ 87' 6.5
  3. 12Douglas Luiz
  4. 29D. Bakwa ▲ 90'
  5. 24J. McAtee
  6. 35O. Zinchenko
  7. 15A. Kalimuendo
  8. 4Morato
  9. 44Z. Abbott
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 25G. Donnarumma 6.2
  2. 27M. Nunes 7.3
  3. 3R. Dias 7.2
  4. 24J. Gvardiol 7.3
  5. 33N. O'Reilly 6.2
  6. 20B. Silva 6.9
  7. 14Nico 6.9
  8. 4T. Reijnders ▼ 73' 7.0
  9. 10R. Cherki ▼ 89' 8.5
  10. 47P. Foden 5.9
  11. 9E. Haaland 6.5

Dự bị 9

  1. 1J. Trafford
  2. 16Rodri
  3. 82R. Lewis
  4. 56R. McAidoo
  5. 92R. Heskey
  6. 6N. Ake ▲ 89'
  7. 26Savinho ▲ 73' 6.5
  8. 45A. Khusanov
  9. 63D. Mukasa

Thống kê

015
520
34%Kiểm soát bóng66%
7Dứt điểm16
2Trúng đích5
2Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn7
5Phạt góc5
1Việt vị1
5Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
3Cứu thua1
-0.42Bàn thắng ngăn chặn-0.42
293Chuyền bóng595
219Chuyền chính xác536
75%Chính xác chuyền90%
0.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.45

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

60Trận đấu61
78Ghi được132
77Thủng lưới54
1.3Bàn thắng mỗi trận2.16
18Giữ sạch lưới27
32Trên 2.5 bàn37
44Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu