Nottingham Forest F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Manchester City F.C.

Nottingham Forest F.C. vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 1-1 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 1, hòa 2, Manchester City F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
Sân vận động
Wembley Stadium, London
Trọng tài
G. Scott
Phong độ
WLLDD Nottingham Forest F.C.
LWWWW Manchester City F.C.
  1. 14' Joe Worrall
  2. 41' 0-1 Bernardo Silva · J. Grealish
  3. HT0-1
  4. 58' N. Williams J. Colback
  5. 58' A. Ayew Danilo
  6. 72' O. Mangala J. Shelvey
  7. 79' H. Toffolo Renan Lodi
  8. 79' C. Wood S. Aurier
  9. 84' C. Wood · M. Gibbs-White 1-1
  10. 86' Chris Wood
  11. 88' J. Álvarez K. De Bruyne
  12. 89' N. Aké P. Foden
  13. FT1-1

Đội hình

Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: S. Cooper
  1. 12K. Navas 7.3
  2. 24S. Aurier ▼ 79' 6.9
  3. 4J. Worrall 6.6
  4. 38Felipe 7.3
  5. 32Renan Lodi ▼ 79' 6.3
  6. 23R. Freuler 6.5
  7. 6J. Shelvey ▼ 72' 6.2
  8. 8J. Colback ▼ 58' 6.9
  9. 10M. Gibbs-White 6.9
  10. 28Danilo ▼ 58' 6.5
  11. 20B. Johnson 6.6

Dự bị 9

  1. 7N. Williams ▲ 58' 6.5
  2. 34A. Ayew ▲ 58' 6.7
  3. 5O. Mangala ▲ 72' 6.9
  4. 15H. Toffolo ▲ 79' 6.6
  5. 39C. Wood ▲ 79' 7.3
  6. 13W. Hennessey
  7. 16S. Surridge
  8. 31Gustavo Scarpa
  9. 25E. Dennis
Manchester City F.C. Sơ đồ: 3-2-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 6.2
  2. 2K. Walker 7.2
  3. 3Rúben Dias 6.9
  4. 14Aymeric Laporte 6.9
  5. 16Rodri 7.2
  6. 20Bernardo Silva 7.0
  7. 47P. Foden ▼ 89' 6.9
  8. 17K. De Bruyne ▼ 88' 8.2
  9. 8İ. Gündoğan 6.9
  10. 10J. Grealish 7.5
  11. 9E. Haaland 5.9

Dự bị 9

  1. 19J. Álvarez ▲ 88'
  2. 6N. Aké ▲ 89'
  3. 80C. Palmer
  4. 21Sergio Gómez
  5. 26R. Mahrez
  6. 4K. Phillips
  7. 18S. Ortega
  8. 25M. Akanji
  9. 82R. Lewis

Thống kê

010
1000
27%Kiểm soát bóng73%
4Dứt điểm23
1Trúng đích6
2Chệch đích11
3Sút trong vòng cấm10
1Sút ngoài vòng cấm13
1Bị chặn6
0Phạt góc10
2Việt vị0
8Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
5Cứu thua0
252Chuyền bóng676
164Chuyền chính xác595
65%Chính xác chuyền88%
0.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu65
64Ghi được159
96Thủng lưới50
1.12Bàn thắng mỗi trận2.45
12Giữ sạch lưới29
28Trên 2.5 bàn41
30Hiệp hai86

Đối đầu

Trang trận đấu