Nottingham Forest F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester City F.C.

Nottingham Forest F.C. vs Manchester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 1-0 Manchester City F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 1, hòa 2, Manchester City F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
Sân vận động
Wembley Stadium, London
Phong độ
LLDDW Nottingham Forest F.C.
WWWWW Manchester City F.C.
  1. 27' Morgan Gibbs-White
  2. 32' Nico González
  3. HT0-0
  4. 56' Matheus Nunes
  5. 61' R. Lewis Matheus Nunes
  6. 61' M. Kovačić Nico González
  7. 69' R. Yates N. Domínguez
  8. 69' K. De Bruyne P. Foden
  9. 69' Omar Marmoush Savinho
  10. 76' Ryan Yates
  11. 80' I. Sangaré A. Elanga
  12. 83' C. Hudson-Odoi · M. Gibbs-White 1-0
  13. 84' Callum Hudson-Odoi
  14. 87' Morato C. Hudson-Odoi
  15. 87' T. Awoniyi C. Wood
  16. FT1-0

Đội hình

Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nuno Espírito Santo
  1. 26M. Sels 7.3
  2. 34O. Aina 6.9
  3. 31N. Milenković 7.0
  4. 5Murillo 7.5
  5. 7N. Williams 7.2
  6. 16N. Domínguez ▼ 69' 7.3
  7. 8E. Anderson 6.2
  8. 21A. Elanga ▼ 80' 7.3
  9. 10M. Gibbs-White 6.9
  10. 14C. Hudson-Odoi ▼ 87' 7.9
  11. 11C. Wood ▼ 87' 6.3

Dự bị 9

  1. 22R. Yates ▲ 69' 6.5
  2. 6I. Sangaré ▲ 80' 6.3
  3. 4Morato ▲ 87' 6.7
  4. 9T. Awoniyi ▲ 87' 6.2
  5. 30W. Boly
  6. 28Danilo
  7. 19Álex Moreno
  8. 20Jota Silva
  9. 13W. Hennessey
Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 6.7
  2. 27Matheus Nunes ▼ 61' 6.7
  3. 45A. Khusanov 7.3
  4. 3Rúben Dias 7.3
  5. 24J. Gvardiol 7.3
  6. 14Nico González ▼ 61' 6.9
  7. 26Savinho ▼ 69' 6.9
  8. 20Bernardo Silva 7.2
  9. 47P. Foden ▼ 69' 7.3
  10. 11J. Doku 7.2
  11. 9E. Haaland 7.0

Dự bị 9

  1. 82R. Lewis ▲ 61' 6.7
  2. 8M. Kovačić ▲ 61' 6.5
  3. 17K. De Bruyne ▲ 69' 7.2
  4. 7Omar Marmoush ▲ 69' 6.6
  5. 10J. Grealish
  6. 75N. O'Reilly
  7. 22Vitor Reis
  8. 18S. Ortega
  9. 19İ. Gündoğan

Thống kê

033
220
31%Kiểm soát bóng69%
9Dứt điểm14
4Trúng đích3
3Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn3
3Phạt góc2
1Việt vị1
9Phạm lỗi7
3Thẻ vàng2
3Cứu thua3
-0.14Bàn thắng ngăn chặn-0.14
261Chuyền bóng609
208Chuyền chính xác547
80%Chính xác chuyền90%
0.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.86

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu61
74Ghi được125
58Thủng lưới83
1.48Bàn thắng mỗi trận2.05
17Giữ sạch lưới18
23Trên 2.5 bàn41
39Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu