Manchester City F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Nottingham Forest F.C.

Manchester City F.C. vs Nottingham Forest F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 3-0 Nottingham Forest F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 6, hòa 2, Nottingham Forest F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 14
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
WLLDD Nottingham Forest F.C.
  1. 8' Bernardo Silva · K. De Bruyne 1-0
  2. 31' K. De Bruyne · J. Doku 2-0
  3. 45'+1 Nicolás Domínguez
  4. HT2-0
  5. 46' K. Walker M. Akanji
  6. 46' Morato R. Yates
  7. 51' Morgan Gibbs-White
  8. 52' İlkay Gündoğan
  9. 54' Murillo
  10. 57' J. Doku · E. Haaland 3-0
  11. 62' T. Awoniyi C. Wood
  12. 63' E. da Silva Moreira O. Aina
  13. 63' E. Anderson M. Gibbs-White
  14. 69' Bernardo Silva
  15. 72' R. Sosa Jota Silva
  16. 74' R. Lewis K. De Bruyne
  17. 76' Nikola Milenković
  18. 90' Savinho J. Doku
  19. 90' Matheus Nunes J. Grealish
  20. 90' J. McAtee N. Aké
  21. FT3-0

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 18S. Ortega 7.3
  2. 25M. Akanji ▼ 46' 6.9
  3. 3Rúben Dias 7.3
  4. 6N. Aké ▼ 90' 6.9
  5. 24J. Gvardiol 6.7
  6. 19İ. Gündoğan 7.2
  7. 10J. Grealish ▼ 90' 7.7
  8. 20Bernardo Silva 8.0
  9. 17K. De Bruyne ▼ 74' 8.9
  10. 11J. Doku ▼ 90' 8.9
  11. 9E. Haaland 7.5

Dự bị 9

  1. 2K. Walker ▲ 46' 6.6
  2. 82R. Lewis ▲ 74' 6.3
  3. 26Savinho ▲ 90'
  4. 27Matheus Nunes ▲ 90'
  5. 87J. McAtee ▲ 90'
  6. 31Ederson
  7. 33S. Carson
  8. 75N. O'Reilly
  9. 56J. Wright
Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nuno Espírito Santo
  1. 26M. Sels 6.6
  2. 34O. Aina ▼ 63' 6.7
  3. 31N. Milenković 6.3
  4. 5Murillo 6.3
  5. 19Álex Moreno 6.9
  6. 22R. Yates ▼ 46' 6.5
  7. 16N. Domínguez 6.3
  8. 21A. Elanga 7.3
  9. 10M. Gibbs-White ▼ 63' 7.0
  10. 20Jota Silva ▼ 72' 6.5
  11. 11C. Wood ▼ 62' 6.2

Dự bị 9

  1. 4Morato ▲ 46' 6.7
  2. 9T. Awoniyi ▲ 62' 6.7
  3. 17E. da Silva Moreira ▲ 63' 6.3
  4. 8E. Anderson ▲ 63' 7.0
  5. 24R. Sosa ▲ 72' 6.3
  6. 14C. Hudson-Odoi
  7. 18J. Ward-Prowse
  8. 33Carlos Miguel
  9. 7N. Williams

Thống kê

028
240
66%Kiểm soát bóng34%
17Dứt điểm12
7Trúng đích3
7Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
8Phạt góc2
1Việt vị2
7Phạm lỗi15
2Thẻ vàng4
3Cứu thua3
0.18Bàn thắng ngăn chặn0.18
548Chuyền bóng277
487Chuyền chính xác219
89%Chính xác chuyền79%
2.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.88

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu50
125Ghi được74
83Thủng lưới58
2.05Bàn thắng mỗi trận1.48
18Giữ sạch lưới17
41Trên 2.5 bàn23
65Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu