Fulham F.C. vs West Ham United
Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 0-1 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 3, hòa 3, West Ham United thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
- Sân vận động
- Craven Cottage, London
- Phong độ
- WLWLL Fulham F.C.
- WDWWW West Ham United
- 17' Mateus Fernandes
- 41' Aaron Wan-Bissaka
- HT0-0
- 49' Tom Cairney
- 60' ▲ Rodrigo Muniz ▼ R. Jimenez
- 60' ▲ S. Magassa ▼ C. Wilson
- 61' ▲ E. Smith Rowe ▼ J. King
- 61' ▲ O. Bobb ▼ T. Cairney
- 65' 0-1 C. Summerville · J. Bowen
- 82' ▲ R. Sessegnon ▼ S. Berge
- 82' ▲ T. Castagne ▼ K. Tete
- 88' ▲ A. Traore ▼ T. Castellanos
- 90'+9 Antonee Robinson
- 90'+1 Calvin Bassey
- 90'+10 Jarrod Bowen
- 90'+9 Mohamadou Kanté
- 90'+2 ▲ K. Mavropanos ▼ J. Todibo
- 90'+2 ▲ M. Kante ▼ M. Fernandes
- FT0-1
Đội hình
- 1B. Leno 6.6
- 2K. Tete ▼ 82' 6.3
- 31I. Diop 7.0
- 3C. Bassey 6.9
- 33A. Robinson 6.9
- 16S. Berge ▼ 82' 7.2
- 10T. Cairney ▼ 61' 6.7
- 19S. Chukwueze 6.6
- 24J. King ▼ 61' 6.9
- 17A. Iwobi 6.9
- 7R. Jimenez ▼ 60' 7.3
Dự bị 9
- 23B. Lecomte
- 20S. Lukic
- 30R. Sessegnon ▲ 82' 6.5
- 32E. Smith Rowe ▲ 61' 6.3
- 14O. Bobb ▲ 61' 6.9
- 5J. Andersen
- 21T. Castagne ▲ 82' 6.7
- 6H. Reed
- 9Rodrigo Muniz ▲ 60' 6.3
- 1M. Hermansen 7.9
- 29A. Wan-Bissaka 7.0
- 25J. Todibo ▼ 90' 7.2
- 4A. Disasi 7.2
- 12M. Diouf 6.9
- 20J. Bowen ⇢ 7.0
- 28T. Soucek 6.2
- 18M. Fernandes ▼ 90' 6.2
- 7C. Summerville ⚽ 8.7
- 11T. Castellanos ▼ 88' 6.9
- 9C. Wilson ▼ 60' 5.9
Dự bị 9
- 23A. Areola
- 17A. Traore ▲ 88' 6.3
- 2K. Walker-Peters
- 27S. Magassa ▲ 60' 7.0
- 15K. Mavropanos ▲ 90' 6.6
- 3M. Kilman
- 30O. Scarles
- 21K. Lamadrid
- 55M. Kante ▲ 90' 6.3
Thống kê
02⚑6
⚑540
60%Kiểm soát bóng40%
13Dứt điểm9
5Trúng đích3
4Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
6Phạt góc5
0Việt vị7
14Phạm lỗi12
2Thẻ vàng4
3Cứu thua5
0.65Bàn thắng ngăn chặn0.65
555Chuyền bóng374
462Chuyền chính xác299
83%Chính xác chuyền80%
1.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.09
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
47Trận đấu45
61Ghi được59
58Thủng lưới75
1.3Bàn thắng mỗi trận1.31
12Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn28
37Hiệp hai34