Fulham F.C. vs West Ham United
Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 0-0 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 3, hòa 3, West Ham United thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
- Sân vận động
- Craven Cottage, London
- Trọng tài
- M. Dean
- Phong độ
- WLWLL Fulham F.C.
- WDWWW West Ham United
- HT0-0
- 56' ▲ A. Yarmolenko ▼ S. Benrahma
- 56' ▲ M. Noble ▼ J. Bowen
- 74' ▲ R. Fredericks ▼ M. Antonio
- 75' Angelo Ogbonna
- 79' ▲ A. Mitrović ▼ M. Lemina
- 79' ▲ J. Maja ▼ A. Robinson
- 83' ▲ A. Zambo Anguissa ▼ B. De Cordova-Reid
- 90' Joachim Andersen
- 90' Andriy Yarmolenko
- 90' Łukasz Fabiański
- 90' Tomáš Souček
- FT0-0
Đội hình
- 1A. Areola 7.3
- 2K. Tete 7.2
- 5J. Andersen 7.7
- 16T. Adarabioyo 6.9
- 33A. Robinson ▼ 79' 7.0
- 18M. Lemina ▼ 79' 6.6
- 14B. De Cordova-Reid ▼ 83' 6.9
- 15R. Loftus-Cheek 6.7
- 21H. Reed 7.2
- 17Ivan Cavaleiro 7.2
- 19A. Lookman 7.9
Dự bị 9
- 9A. Mitrović ▲ 79' 6.6
- 27J. Maja ▲ 79' 6.6
- 29A. Zambo Anguissa ▲ 83' 6.9
- 13T. Ream
- 25J. Onomah
- 3M. Hector
- 12M. Rodák
- 23J. Bryan
- 34O. Aina
- 1Ł. Fabiański 7.2
- 21A. Ogbonna 6.9
- 3A. Cresswell 7.3
- 15C. Dawson 7.5
- 5V. Coufal 7.0
- 30M. Antonio ▼ 74' 6.5
- 11J. Lingard 6.3
- 28T. Souček 7.6
- 41D. Rice 7.7
- 9S. Benrahma ▼ 56' 6.3
- 20J. Bowen ▼ 56' 6.2
Dự bị 9
- 7A. Yarmolenko ▲ 56' 6.5
- 16M. Noble ▲ 56' 6.5
- 24R. Fredericks ▲ 74' 6.5
- 25D. Martin
- 4F. Balbuena
- 23I. Diop
- 31B. Johnson
- 10M. Lanzini
- 18Pablo Fornals
Thống kê
01⚑7
⚑331
60%Kiểm soát bóng40%
20Dứt điểm8
2Trúng đích1
12Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn1
7Phạt góc3
1Việt vị4
11Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
550Chuyền bóng354
463Chuyền chính xác258
84%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 83 - 32 | +51 | 86 | |
| 2 | 38 | 73 - 44 | +29 | 74 | |
| 3 | 38 | 68 - 42 | +26 | 69 | |
| 4 | 38 | 58 - 36 | +22 | 67 | |
| 5 | 38 | 68 - 50 | +18 | 66 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 65 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 55 - 39 | +16 | 61 | |
| 9 | 38 | 62 - 54 | +8 | 59 | |
| 10 | 38 | 47 - 48 | -1 | 59 | |
| 11 | 38 | 55 - 46 | +9 | 55 | |
| 12 | 38 | 46 - 62 | -16 | 45 | |
| 13 | 38 | 36 - 52 | -16 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 66 | -25 | 44 | |
| 15 | 38 | 47 - 68 | -21 | 43 | |
| 16 | 38 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 17 | 38 | 33 - 55 | -22 | 39 | |
| 18 | 38 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 19 | 38 | 35 - 76 | -41 | 26 | |
| 20 | 38 | 20 - 63 | -43 | 23 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
43Trận đấu48
32Ghi được90
59Thủng lưới61
0.74Bàn thắng mỗi trận1.88
12Giữ sạch lưới14
14Trên 2.5 bàn32
17Hiệp hai41