West Ham United
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Fulham F.C.

West Ham United vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 0-2 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 4, hòa 3, Fulham F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
Sân vận động
London Stadium, London
Phong độ
WDWWW West Ham United
WLWLL Fulham F.C.
  1. 9' 0-1 Andreas Pereira
  2. HT0-1
  3. 60' K. Zouma K. Mavropanos
  4. 61' Andreas Pereira
  5. 69' B. Johnson V. Coufal
  6. 69' T. Souček J. Ward-Prowse
  7. 72' 0-2 Andreas Pereira · A. Iwobi
  8. 74' B. De Cordova-Reid Andreas Pereira
  9. 74' H. Wilson A. Iwobi
  10. 82' Bobby Decordova-Reid
  11. 82' G. Earthy M. Antonio
  12. 90'+7 Lucas Paquetá
  13. 90'+1 M. Cornet G. Earthy
  14. 90'+8 H. Reed João Palhinha
  15. 90'+2 Adama Traoré Willian
  16. 90'+2 A. Broja Rodrigo Muniz
  17. FT0-2

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 1Ł. Fabiański 8.5
  2. 5V. Coufal ▼ 69' 6.6
  3. 15K. Mavropanos ▼ 60' 6.0
  4. 27N. Aguerd 7.0
  5. 33Emerson 7.0
  6. 19E. Álvarez 6.7
  7. 7J. Ward-Prowse ▼ 69' 7.5
  8. 14M. Kudus 7.5
  9. 10Lucas Paquetá 7.3
  10. 9M. Antonio ▼ 82' 6.2
  11. 18D. Ings 7.0

Dự bị 9

  1. 4K. Zouma ▲ 60' 6.5
  2. 2B. Johnson ▲ 69' 6.3
  3. 28T. Souček ▲ 69' 6.7
  4. 40G. Earthy ▲ 82' 6.7
  5. 17M. Cornet ▲ 90' 6.7
  6. 21A. Ogbonna
  7. 45D. Mubama
  8. 49J. Anang
  9. 3A. Cresswell
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 17B. Leno 8.0
  2. 21T. Castagne 7.2
  3. 4T. Adarabioyo 6.9
  4. 3C. Bassey 7.2
  5. 33A. Robinson 7.2
  6. 26João Palhinha ▼ 90' 7.3
  7. 28S. Lukić 7.2
  8. 22A. Iwobi ▼ 74' 6.9
  9. 18Andreas Pereira ⚽2 ▼ 74' 8.9
  10. 20Willian ▼ 90' 7.2
  11. 19Rodrigo Muniz ▼ 90' 7.2

Dự bị 9

  1. 14B. De Cordova-Reid ▲ 74' 6.7
  2. 8H. Wilson ▲ 74' 6.6
  3. 6H. Reed ▲ 90'
  4. 11Adama Traoré ▲ 90' 6.6
  5. 9A. Broja ▲ 90' 6.2
  6. 31I. Diop
  7. 10T. Cairney
  8. 7R. Jiménez
  9. 1M. Rodák

Thống kê

018
320
58%Kiểm soát bóng42%
15Dứt điểm18
4Trúng đích10
9Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm13
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
8Phạt góc3
1Việt vị0
6Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
8Cứu thua4
549Chuyền bóng412
471Chuyền chính xác331
86%Chính xác chuyền80%
0.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

59Trận đấu50
98Ghi được70
104Thủng lưới77
1.66Bàn thắng mỗi trận1.4
10Giữ sạch lưới11
38Trên 2.5 bàn29
58Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu