West Ham United vs Fulham F.C.
Tỷ số chung cuộc: West Ham United 3-2 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 4, hòa 3, Fulham F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 21
- Sân vận động
- London Stadium, London
- Phong độ
- DWWWW West Ham United
- WLWLL Fulham F.C.
- 31' Carlos Soler 1-0
- 33' T. Souček · A. Wan-Bissaka 2-0
- 44' Timothy Castagne
- HT2-0
- 51' 2-1 A. Iwobi · A. Robinson
- 53' Lucas Paquetá
- 63' ▲ D. Ings ▼ M. Kudus
- 65' Saša Lukić
- 66' Tomáš Souček
- 67' Lucas Paquetá · D. Ings 3-1
- 68' ▲ T. Cairney ▼ Andreas Pereira
- 68' ▲ Adama Traoré ▼ E. Smith Rowe
- 70' Aaron Wan-Bissaka
- 72' ▲ A. Irving ▼ Carlos Soler
- 78' 3-2 A. Iwobi · A. Robinson
- 81' ▲ A. Cresswell ▼ Emerson
- 81' ▲ O. Scarles ▼ G. Rodríguez
- 85' ▲ Rodrigo Muniz ▼ A. Iwobi
- 85' ▲ J. King ▼ H. Wilson
- 90'+7 Raúl Jiménez
- FT3-2
Đội hình
- 1Ł. Fabiański 6.3
- 29A. Wan-Bissaka ⇢ 7.2
- 15K. Mavropanos 6.6
- 26M. Kilman 6.7
- 33Emerson ▼ 81' 6.7
- 19E. Álvarez 6.9
- 24G. Rodríguez ▼ 81' 6.6
- 14M. Kudus ▼ 63' 6.3
- 28T. Souček ⚽ 7.2
- 4Carlos Soler ⚽ ▼ 72' 7.5
- 10Lucas Paquetá ⚽ 7.5
Dự bị 9
- 18D. Ings ▲ 63' 7.0
- 39A. Irving ▲ 72' 6.5
- 3A. Cresswell ▲ 81' 6.7
- 57O. Scarles ▲ 81' 7.7
- 21W. Foderingham
- 42K. Casey
- 17Luis Guilherme
- 61L. Orford
- 5V. Coufal
- 1B. Leno 5.2
- 21T. Castagne 6.5
- 5J. Andersen 6.7
- 3C. Bassey 6.3
- 33A. Robinson ⇢2 8.2
- 20S. Lukić 6.2
- 18Andreas Pereira ▼ 68' 6.2
- 8H. Wilson ▼ 85' 7.3
- 32E. Smith Rowe ▼ 68' 6.3
- 17A. Iwobi ⚽2 ▼ 85' 9.0
- 7R. Jiménez 6.6
Dự bị 9
- 10T. Cairney ▲ 68' 6.6
- 11Adama Traoré ▲ 68' 6.5
- 9Rodrigo Muniz ▲ 85' 6.3
- 24J. King ▲ 85' 6.9
- 6H. Reed
- 23S. Benda
- 31I. Diop
- 15Jorge Cuenca
- 30R. Sessegnon
Thống kê
03⚑0
⚑330
44%Kiểm soát bóng56%
4Dứt điểm21
3Trúng đích5
1Chệch đích11
3Sút trong vòng cấm12
1Sút ngoài vòng cấm9
0Bị chặn5
0Phạt góc3
5Việt vị0
9Phạm lỗi18
3Thẻ vàng3
2Cứu thua0
-0.88Bàn thắng ngăn chặn-0.88
423Chuyền bóng522
349Chuyền chính xác445
83%Chính xác chuyền85%
0.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.90
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu47
61Ghi được68
82Thủng lưới63
1.24Bàn thắng mỗi trận1.45
10Giữ sạch lưới8
27Trên 2.5 bàn26
38Hiệp hai39