Fulham F.C. vs West Ham United
Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 0-1 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 3, hòa 3, West Ham United thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 30
- Sân vận động
- Craven Cottage, London
- Trọng tài
- J. Gillett
- Phong độ
- WLWLL Fulham F.C.
- WDWWW West Ham United
- 23' 0-1 H. Reedphản lưới
- HT0-1
- 46' ▲ T. Cairney ▼ H. Reed
- 46' ▲ M. Solomon ▼ B. De Cordova-Reid
- 61' ▲ F. Downes ▼ D. Ings
- 61' ▲ S. Benrahma ▼ Pablo Fornals
- 62' Carlos Vinícius
- 68' ▲ K. Tete ▼ Cédric Soares
- 73' Declan Rice
- 85' ▲ D. James ▼ Andreas Pereira
- 85' ▲ H. Wilson ▼ Willian
- 90' ▲ M. Cornet ▼ M. Antonio
- FT0-1
Đội hình
- 17B. Leno 7.5
- 12Cédric Soares ▼ 68' 7.2
- 4T. Adarabioyo 7.5
- 13T. Ream 6.3
- 33A. Robinson 7.5
- 6H. Reed ▼ 46' 6.2
- 26João Palhinha 6.9
- 14B. De Cordova-Reid ▼ 46' 6.5
- 18Andreas Pereira ▼ 85' 6.2
- 20Willian ▼ 85' 7.3
- 30Carlos Vinícius 6.9
Dự bị 9
- 10T. Cairney ▲ 46' 6.9
- 11M. Solomon ▲ 46' 6.7
- 2K. Tete ▲ 68' 6.6
- 21D. James ▲ 85' 6.3
- 8H. Wilson ▲ 85' 7.0
- 31I. Diop
- 5S. Duffy
- 28S. Lukić
- 1M. Rodák
- 1Ł. Fabiański 7.5
- 5V. Coufal 7.0
- 4K. Zouma 7.6
- 21A. Ogbonna 7.9
- 3A. Cresswell 7.7
- 20J. Bowen 6.9
- 28T. Souček 7.3
- 41D. Rice 6.7
- 8Pablo Fornals ▼ 61' 7.2
- 18D. Ings ▼ 61' 6.2
- 9M. Antonio ▼ 90' 6.7
Dự bị 9
- 12F. Downes ▲ 61' 6.9
- 22S. Benrahma ▲ 61' 6.6
- 14M. Cornet ▲ 90'
- 10M. Lanzini
- 33Emerson
- 2B. Johnson
- 24T. Kehrer
- 13A. Aréola
- 27N. Aguerd
Thống kê
01⚑11
⚑410
77%Kiểm soát bóng23%
16Dứt điểm9
3Trúng đích5
2Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm2
11Bị chặn0
11Phạt góc4
0Việt vị2
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
5Cứu thua3
659Chuyền bóng196
581Chuyền chính xác122
88%Chính xác chuyền62%
0.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.09
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
49Trận đấu67
72Ghi được99
69Thủng lưới80
1.47Bàn thắng mỗi trận1.48
12Giữ sạch lưới20
29Trên 2.5 bàn31
42Hiệp hai50