West Ham United vs Fulham F.C.
Tỷ số chung cuộc: West Ham United 0-1 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 4, hòa 3, Fulham F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 18
- Sân vận động
- London Stadium, London
- Phong độ
- WDWWW West Ham United
- WLWLL Fulham F.C.
- 44' Jean-Clair Todibo
- HT0-0
- 51' Joachim Andersen
- 54' Harry Wilson
- 56' ▲ C. Wilson ▼ C. Summerville
- 69' ▲ J. King ▼ Kevin
- 82' ▲ G. Earthy ▼ Lucas Paqueta
- 82' ▲ T. Cairney ▼ E. Smith Rowe
- 82' ▲ T. Castagne ▼ K. Tete
- 83' ▲ T. Soucek ▼ S. Magassa
- 85' 0-1 R. Jimenez · H. Wilson
- 88' ▲ I. Diop ▼ S. Lukic
- 90'+3 Joshua King
- FT0-1
Đội hình
- 23A. Areola 7.2
- 2K. Walker-Peters 7.5
- 25J. Todibo 7.0
- 3M. Kilman 7.0
- 30O. Scarles 5.9
- 27S. Magassa ▼ 83' 7.3
- 32F. Potts 7.0
- 18M. Fernandes 7.6
- 10Lucas Paqueta ▼ 82' 6.9
- 7C. Summerville ▼ 56' 6.7
- 20J. Bowen 6.3
Dự bị 9
- 1M. Hermansen
- 63E. Mayers
- 9C. Wilson ▲ 56' 6.7
- 28T. Soucek ▲ 83' 6.2
- 24G. Rodriguez
- 15K. Mavropanos
- 40G. Earthy ▲ 82' 6.5
- 55M. Kante
- 58A. Golambeckis
- 1B. Leno 6.9
- 2K. Tete ▼ 82' 7.2
- 5J. Andersen 7.2
- 15J. Cuenca 7.2
- 33A. Robinson 7.9
- 20S. Lukic ▼ 88' 6.7
- 16S. Berge 7.9
- 8H. Wilson ⇢ 7.5
- 32E. Smith Rowe ▼ 82' 6.3
- 22Kevin ▼ 69' 6.2
- 7R. Jimenez ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 23B. Lecomte
- 10T. Cairney ▲ 82' 6.6
- 11A. Traore
- 31I. Diop ▲ 88'
- 24J. King ▲ 69' 6.3
- 18J. Kusi Asare
- 21T. Castagne ▲ 82' 6.9
- 6H. Reed
- 38S. Ridgeon
Thống kê
01⚑5
⚑430
44%Kiểm soát bóng56%
11Dứt điểm17
2Trúng đích5
4Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn6
5Phạt góc4
7Việt vị2
8Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
4Cứu thua2
0.20Bàn thắng ngăn chặn0.20
404Chuyền bóng509
330Chuyền chính xác440
82%Chính xác chuyền86%
0.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.62
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
45Trận đấu47
59Ghi được61
75Thủng lưới58
1.31Bàn thắng mỗi trận1.3
8Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai37