West Ham United
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Fulham F.C.

West Ham United vs Fulham F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 3-1 Fulham F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 9 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 4, hòa 3, Fulham F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 10
Sân vận động
London Stadium, London
Trọng tài
C. Kavanagh
Phong độ
DWWWW West Ham United
WLWLL Fulham F.C.
  1. 5' 0-1 Andreas Pereira · N. Kebano
  2. 27' Andreas Pereira
  3. 29' J. Bowen11m 1-1
  4. HT1-1
  5. 58' Harrison Reed
  6. 62' G. Scamacca · Lucas Paquetá 2-1
  7. 63' Gianluca Scamacca
  8. 65' Carlos Vinícius
  9. 71' T. Cairney H. Reed
  10. 77' H. Wilson D. James
  11. 77' J. Onomah Andreas Pereira
  12. 80' M. Antonio G. Scamacca
  13. 83' Thilo Kehrer
  14. 84' Emerson Lucas Paquetá
  15. 89' S. Duffy N. Kebano
  16. 90'+3 F. Downes Pablo Fornals
  17. 90'+1 M. Antonio 3-1
  18. FT3-1

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moyes
  1. 1Ł. Fabiański 6.7
  2. 24T. Kehrer 6.3
  3. 15C. Dawson 7.3
  4. 4K. Zouma 6.6
  5. 3A. Cresswell 7.2
  6. 28T. Souček 7.3
  7. 41D. Rice 7.0
  8. 20J. Bowen 6.9
  9. 11Lucas Paquetá ▼ 84' 7.3
  10. 8Pablo Fornals ▼ 90' 6.9
  11. 7G. Scamacca ▼ 80' 6.9

Dự bị 9

  1. 9M. Antonio ▲ 80' 7.2
  2. 33Emerson ▲ 84' 6.2
  3. 12F. Downes ▲ 90'
  4. 22S. Benrahma
  5. 5V. Coufal
  6. 10M. Lanzini
  7. 13A. Aréola
  8. 21A. Ogbonna
  9. 2B. Johnson
Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 17B. Leno 6.6
  2. 14B. De Cordova-Reid 6.3
  3. 4T. Adarabioyo 6.3
  4. 13T. Ream 6.5
  5. 33A. Robinson 6.6
  6. 6H. Reed ▼ 71' 6.3
  7. 26João Palhinha 6.5
  8. 21D. James ▼ 77' 7.0
  9. 18Andreas Pereira ▼ 77' 7.0
  10. 7N. Kebano ▼ 89' 6.9
  11. 30Carlos Vinícius 6.2

Dự bị 9

  1. 10T. Cairney ▲ 71' 6.3
  2. 8H. Wilson ▲ 77' 6.2
  3. 25J. Onomah ▲ 77' 6.2
  4. 5S. Duffy ▲ 89'
  5. 27K. Mbabu
  6. 47M. Godo
  7. 38L. Harris
  8. 1M. Rodák
  9. 31I. Diop

Thống kê

014
230
50%Kiểm soát bóng50%
17Dứt điểm8
8Trúng đích2
4Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
4Phạt góc2
1Việt vị2
9Phạm lỗi7
1Thẻ vàng3
1Cứu thua5
485Chuyền bóng486
400Chuyền chính xác400
82%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

67Trận đấu49
99Ghi được72
80Thủng lưới69
1.48Bàn thắng mỗi trận1.47
20Giữ sạch lưới12
31Trên 2.5 bàn29
50Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu