Fulham F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
West Ham United

Fulham F.C. vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 1-1 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 3, hòa 3, West Ham United thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
Sân vận động
Craven Cottage, London
Phong độ
WLWLL Fulham F.C.
WDWWW West Ham United
  1. 24' R. Jiménez · E. Smith Rowe 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' Lucas Paquetá T. Souček
  4. 46' C. Summerville M. Antonio
  5. 53' Saša Lukić
  6. 57' V. Coufal Emerson
  7. 66' S. Berge A. Iwobi
  8. 66' R. Nelson S. Lukić
  9. 69' Guido Rodríguez
  10. 70' Carlos Soler G. Rodríguez
  11. 73' Rodrigo Muniz R. Jiménez
  12. 73' T. Cairney E. Smith Rowe
  13. 74' Edson Álvarez
  14. 82' D. Ings E. Álvarez
  15. 82' Carlos Soler
  16. 86' H. Reed Andreas Pereira
  17. 90'+5 1-1 D. Ings · J. Bowen
  18. 90'+2 Reiss Nelson
  19. FT1-1

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno 6.3
  2. 2K. Tete 7.2
  3. 5J. Andersen 7.3
  4. 3C. Bassey 7.3
  5. 33A. Robinson 7.3
  6. 18Andreas Pereira ▼ 86' 7.0
  7. 20S. Lukić ▼ 66' 6.6
  8. 11Adama Traoré 7.3
  9. 32E. Smith Rowe ▼ 73' 7.5
  10. 17A. Iwobi ▼ 66' 7.2
  11. 7R. Jiménez ▼ 73' 7.5

Dự bị 9

  1. 16S. Berge ▲ 66' 6.9
  2. 19R. Nelson ▲ 66' 7.0
  3. 10T. Cairney ▲ 73' 6.9
  4. 9Rodrigo Muniz ▲ 73' 6.7
  5. 6H. Reed ▲ 86' 6.6
  6. 31I. Diop
  7. 23S. Benda
  8. 8H. Wilson
  9. 21T. Castagne
West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lopetegui
  1. 23A. Areola 6.9
  2. 29A. Wan-Bissaka 7.0
  3. 15K. Mavropanos 7.5
  4. 26M. Kilman 6.9
  5. 33Emerson ▼ 57' 6.6
  6. 19E. Álvarez ▼ 82' 6.9
  7. 24G. Rodríguez ▼ 70' 6.3
  8. 20J. Bowen 7.2
  9. 28T. Souček ▼ 46' 6.7
  10. 14M. Kudus 7.3
  11. 9M. Antonio ▼ 46' 6.2

Dự bị 9

  1. 10Lucas Paquetá ▲ 46' 6.5
  2. 7C. Summerville ▲ 46' 6.7
  3. 5V. Coufal ▲ 57' 6.3
  4. 4Carlos Soler ▲ 70' 6.2
  5. 18D. Ings ▲ 82' 7.5
  6. 3A. Cresswell
  7. 39A. Irving
  8. 25J. Todibo
  9. 1Ł. Fabiański

Thống kê

023
230
55%Kiểm soát bóng45%
21Dứt điểm11
5Trúng đích3
8Chệch đích5
17Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn3
3Phạt góc2
3Việt vị2
15Phạm lỗi18
2Thẻ vàng3
2Cứu thua4
-0.21Bàn thắng ngăn chặn-0.21
395Chuyền bóng333
316Chuyền chính xác258
80%Chính xác chuyền77%
1.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.76

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu49
68Ghi được61
63Thủng lưới82
1.45Bàn thắng mỗi trận1.24
8Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn27
39Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu