Burnley F.C.
3 : 4
FT · Hiệp một 1:3
·
Brentford F.C.

Burnley F.C. vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 3-4 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 4, hòa 0, Brentford F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
Sân vận động
Turf Moor, Burnley
Phong độ
DLDLD Burnley F.C.
WWWDD Brentford F.C.
  1. -5' Yehor Yarmolyuk
  2. 9' 0-1 M. Damsgaard · D. Ouattara
  3. 25' 0-2 I. Thiago · M. Damsgaard
  4. 34' 0-3 K. Schade
  5. 45' M. Kayodephản lưới 1-3
  6. HT1-3
  7. 46' L. Ugochukwu J. Laurent
  8. 46' L. Foster J. Bruun Larsen
  9. 47' J. Anthony · H. Mejbri 2-3
  10. 60' Z. Flemming · H. Mejbri 3-3
  11. 72' K. Lewis-Potter K. Schade
  12. 72' R. Donovan D. Ouattara
  13. 73' J. Henderson Y. Yarmolyuk
  14. 75' Florentino J. Ward-Prowse
  15. 77' Igor Thiago
  16. 81' Zian Flemming
  17. 84' L. Tchaouna H. Mejbri
  18. 86' Bashir Humphreys
  19. 90'+11 Lyle Foster
  20. 90'+13 Ashley Barnes
  21. 90'+1 A. Barnes Z. Flemming
  22. 90' 3-4 M. Damsgaard · R. Henry
  23. FT3-4

Đội hình

Burnley F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Mike Jackson
  1. 1M. Dubravka 6.0
  2. 12B. Humphreys 6.5
  3. 4J. Worrall 5.3
  4. 5M. Esteve 6.3
  5. 29J. Laurent ▼ 46' 6.3
  6. 20J. Ward-Prowse ▼ 75' 6.5
  7. 28H. Mejbri ⇢2 ▼ 84' 7.3
  8. 23Lucas Pires 7.5
  9. 7J. Bruun Larsen ▼ 46' 6.3
  10. 11J. Anthony 7.9
  11. 19Z. Flemming ▼ 90' 7.3

Dự bị 9

  1. 13M. Weiss
  2. 2K. Walker
  3. 17L. Tchaouna ▲ 84' 6.6
  4. 8L. Ugochukwu ▲ 46' 6.7
  5. 3Q. Hartman
  6. 35A. Barnes ▲ 90' 6.3
  7. 16Florentino ▲ 75' 6.6
  8. 18H. Ekdal
  9. 9L. Foster ▲ 46' 7.0
Brentford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Keith Andrews
  1. 12H. R. Valdimarsson 6.3
  2. 33M. Kayode 6.9
  3. 20K. Ajer 6.0
  4. 4S. van den Berg 6.3
  5. 3R. Henry 6.3
  6. 18Y. Yarmolyuk ▼ 73' 6.5
  7. 8M. Jensen 6.7
  8. 19D. Ouattara ▼ 72' 6.9
  9. 24M. Damsgaard ⚽2 9.3
  10. 7K. Schade ▼ 72' 6.6
  11. 9I. Thiago 8.2

Dự bị 9

  1. 31E. Balcombe
  2. 6J. Henderson ▲ 73' 6.6
  3. 5E. Pinnock
  4. 22N. Collins
  5. 23K. Lewis-Potter ▲ 72' 6.9
  6. 47K. Furo
  7. 45R. Donovan ▲ 72' 6.9
  8. 49O. Shield
  9. 48L. Bentt

Thống kê

024
820
41%Kiểm soát bóng59%
12Dứt điểm16
3Trúng đích7
7Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn5
4Phạt góc8
2Việt vị0
9Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
2Cứu thua1
-1.72Bàn thắng ngăn chặn-1.72
326Chuyền bóng463
256Chuyền chính xác376
79%Chính xác chuyền81%
0.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

45Trận đấu48
49Ghi được72
83Thủng lưới60
1.09Bàn thắng mỗi trận1.5
5Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn23
28Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu