Brentford F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Burnley F.C.

Brentford F.C. vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 3-0 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 4, hòa 0, Burnley F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 9
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Phong độ
WWDDD Brentford F.C.
LDLDL Burnley F.C.
  1. 25' Y. Wissa · B. Mbeumo 1-0
  2. 32' Sander Berge
  3. 42' Connor Roberts
  4. 45'+2 Josh Cullen
  5. HT1-0
  6. 46' Kristoffer Ajer
  7. 46' L. Koleosho W. Odobert
  8. 53' Frank Onyeka
  9. 62' B. Mbeumo · N. Maupay 2-0
  10. 66' J. Brownhill S. Berge
  11. 66' J. Bruun Larsen M. Trésor
  12. 69' Mathias Jensen
  13. 76' Y. Yarmolyuk M. Jensen
  14. 76' M. Roerslev K. Ajer
  15. 76' N. Redmond Z. Amdouni
  16. 78' Connor Roberts
  17. 78' Connor Roberts
  18. 80' H. Delcroix J. Bruun Larsen
  19. 84' S. Ghoddos F. Onyeka
  20. 85' Vitaly Janelt
  21. 87' S. Ghoddos 3-0
  22. 88' M. Olakigbe N. Maupay
  23. 90'+3 Saman Ghoddos
  24. FT3-0

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Frank
  1. 1M. Flekken 7.0
  2. 20K. Ajer ▼ 76' 7.2
  3. 22N. Collins 7.2
  4. 5E. Pinnock 7.2
  5. 27V. Janelt 6.9
  6. 15F. Onyeka ▼ 84' 6.9
  7. 6C. Nørgaard 8.2
  8. 8M. Jensen ▼ 76' 7.2
  9. 19B. Mbeumo 9.2
  10. 7N. Maupay ▼ 88' 7.2
  11. 11Y. Wissa 8.2

Dự bị 9

  1. 33Y. Yarmolyuk ▲ 76' 6.3
  2. 30M. Roerslev ▲ 76' 6.6
  3. 14S. Ghoddos ▲ 84' 7.5
  4. 37M. Olakigbe ▲ 88' 6.3
  5. 13M. Jørgensen
  6. 16B. Mee
  7. 38E. Brierley
  8. 21T. Strakosha
  9. 36Kim Ji-Soo
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Kompany
  1. 1J. Trafford 7.9
  2. 14C. Roberts 6.0
  3. 28A. Al Dakhil 6.2
  4. 2D. O'Shea 7.2
  5. 3C. Taylor 6.5
  6. 24J. Cullen 6.9
  7. 16S. Berge ▼ 66' 6.2
  8. 31M. Trésor ▼ 66' 6.3
  9. 25Z. Amdouni ▼ 76' 7.0
  10. 47W. Odobert ▼ 46' 6.2
  11. 17L. Foster 6.7

Dự bị 9

  1. 30L. Koleosho ▲ 46' 6.6
  2. 8J. Brownhill ▲ 66' 6.6
  3. 34J. Bruun Larsen ▲ 66' 6.3
  4. 15N. Redmond ▲ 76' 6.7
  5. 44H. Delcroix ▲ 80' 6.5
  6. 49A. Murić
  7. 19A. Zaroury
  8. 9J. Rodríguez
  9. 4J. Cork

Thống kê

055
541
50%Kiểm soát bóng50%
23Dứt điểm6
10Trúng đích1
8Chệch đích4
16Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
5Phạt góc5
2Việt vị2
14Phạm lỗi12
5Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua6
443Chuyền bóng437
350Chuyền chính xác361
79%Chính xác chuyền83%
3.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

47Trận đấu46
66Ghi được49
80Thủng lưới86
1.4Bàn thắng mỗi trận1.07
8Giữ sạch lưới5
28Trên 2.5 bàn25
39Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu