Brentford F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Burnley F.C.

Brentford F.C. vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 3-1 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 29 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 4, hòa 0, Burnley F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 13
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Phong độ
WWWDD Brentford F.C.
DLDLD Burnley F.C.
  1. 16' Hannibal Mejbri
  2. HT0-0
  3. 60' L. Ugochukwu H. Mejbri
  4. 74' R. Henry A. Hickey
  5. 75' R. Nelson K. Schade
  6. 75' J. Anthony L. Foster
  7. 75' J. Laurent Florentino
  8. 75' J. Bruun Larsen L. Tchaouna
  9. 77' Axel Tuanzebe
  10. 81' A. Broja J. Cullen
  11. 81' I. Thiago11m 1-0
  12. 85' Y. Yarmolyuk M. Jensen
  13. 85' 1-1 Z. Flemming11m
  14. 86' I. Thiago 2-1
  15. 90'+1 K. Lewis-Potter I. Thiago
  16. 90' D. Ouattara · J. Henderson 3-1
  17. FT3-1

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Keith Andrews
  1. 1C. Kelleher 6.6
  2. 33M. Kayode 6.3
  3. 22N. Collins 6.3
  4. 4S. van den Berg 7.0
  5. 2A. Hickey ▼ 74' 6.9
  6. 6J. Henderson 7.2
  7. 8M. Jensen ▼ 85' 6.5
  8. 19D. Ouattara 8.7
  9. 24M. Damsgaard 7.7
  10. 7K. Schade ▼ 75' 6.3
  11. 9I. Thiago ⚽2 ▼ 90' 8.2

Dự bị 9

  1. 12H. R. Valdimarsson
  2. 20K. Ajer
  3. 3R. Henry ▲ 74' 6.3
  4. 5E. Pinnock
  5. 15F. Onyeka
  6. 23K. Lewis-Potter ▲ 90' 6.3
  7. 11R. Nelson ▲ 75' 6.3
  8. 27V. Janelt
  9. 18Y. Yarmolyuk ▲ 85' 6.7
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mike Jackson
  1. 1M. Dubravka 5.7
  2. 2K. Walker 6.3
  3. 6A. Tuanzebe 5.2
  4. 5M. Esteve 6.2
  5. 3Q. Hartman 6.2
  6. 24J. Cullen ▼ 81' 6.3
  7. 16Florentino ▼ 75' 7.2
  8. 17L. Tchaouna ▼ 75' 6.3
  9. 28H. Mejbri ▼ 60' 6.7
  10. 9L. Foster ▼ 75' 6.2
  11. 19Z. Flemming 6.9

Dự bị 9

  1. 13M. Weiss
  2. 27A. Broja ▲ 81' 6.5
  3. 11J. Anthony ▲ 75' 6.9
  4. 8L. Ugochukwu ▲ 60' 6.2
  5. 23Lucas Pires
  6. 29J. Laurent ▲ 75' 6.5
  7. 7J. Bruun Larsen ▲ 75' 6.3
  8. 10M. Edwards
  9. 18H. Ekdal

Thống kê

005
620
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm6
4Trúng đích2
9Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
5Phạt góc6
3Việt vị1
7Phạm lỗi7
0Thẻ vàng2
1Cứu thua1
-0.85Bàn thắng ngăn chặn-0.85
406Chuyền bóng379
321Chuyền chính xác263
79%Chính xác chuyền69%
3.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

48Trận đấu45
72Ghi được49
60Thủng lưới83
1.5Bàn thắng mỗi trận1.09
15Giữ sạch lưới5
23Trên 2.5 bàn23
40Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu