Burnley F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Brentford F.C.

Burnley F.C. vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 2-1 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 4, hòa 0, Brentford F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
Sân vận động
Turf Moor, Burnley
Phong độ
DLDLD Burnley F.C.
WWWDD Brentford F.C.
  1. 5' Vitinho
  2. 8' Sergio Reguilón
  3. 10' J. Bruun Larsen11m 1-0
  4. HT1-0
  5. 59' K. Lewis-Potter M. Roerslev
  6. 59' Y. Yarmoliuk F. Onyeka
  7. 62' D. Fofana · W. Odobert 2-0
  8. 68' Vitaly Janelt
  9. 69' Z. Amdouni J. Bruun Larsen
  10. 79' N. Maupay M. Jensen
  11. 80' B. Mbeumo Y. Wissa
  12. 80' S. Baptiste V. Janelt
  13. 81' Zeki Amdouni
  14. 83' 2-1 K. Ajer · S. Baptiste
  15. 84' Kristoffer Ajer
  16. 88' L. Foster D. Fofana
  17. 90'+1 Charlie Taylor
  18. 90'+13 Shandon Baptiste
  19. 90'+10 Ivan Toney
  20. 90'+5 J. Brownhill Z. Amdouni
  21. FT2-1

Đội hình

Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: V. Kompany
  1. 49A. Murić 8.2
  2. 20L. Assignon 7.2
  3. 2D. O'Shea 6.3
  4. 33M. Esteve 6.9
  5. 3C. Taylor 7.3
  6. 22Vitinho 7.2
  7. 24J. Cullen 7.5
  8. 16S. Berge 7.2
  9. 34J. Bruun Larsen ▼ 69' 7.2
  10. 23D. Fofana ▼ 88' 7.2
  11. 47W. Odobert 7.2

Dự bị 9

  1. 25Z. Amdouni ▲ 69' 6.6
  2. 17L. Foster ▲ 88' 6.7
  3. 8J. Brownhill ▲ 90' 6.3
  4. 4J. Cork
  5. 1J. Trafford
  6. 10B. Manuel
  7. 9J. Rodríguez
  8. 18H. Ekdal
  9. 7J. Guðmunds­son
Brentford F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: T. Frank
  1. 1M. Flekken 7.6
  2. 13M. Jørgensen 6.6
  3. 20K. Ajer 7.9
  4. 22N. Collins 7.2
  5. 30M. Roerslev ▼ 59' 7.3
  6. 15F. Onyeka ▼ 59' 6.6
  7. 8M. Jensen ▼ 79' 7.2
  8. 27V. Janelt ▼ 80' 6.3
  9. 12Sergio Reguilón 3.0
  10. 17I. Toney 7.3
  11. 11Y. Wissa ▼ 80' 6.2

Dự bị 9

  1. 23K. Lewis-Potter ▲ 59' 7.3
  2. 33Y. Yarmoliuk ▲ 59' 6.6
  3. 7N. Maupay ▲ 79' 6.7
  4. 19B. Mbeumo ▲ 80' 6.6
  5. 26S. Baptiste ▲ 80' 7.0
  6. 14S. Ghoddos
  7. 36Kim Ji-Soo
  8. 21T. Strakosha
  9. 24M. Damsgaard

Thống kê

025
441
61%Kiểm soát bóng39%
17Dứt điểm9
6Trúng đích5
5Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn3
5Phạt góc4
5Việt vị3
14Phạm lỗi17
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua4
457Chuyền bóng292
366Chuyền chính xác185
80%Chính xác chuyền63%
2.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.16

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

46Trận đấu47
49Ghi được66
86Thủng lưới80
1.07Bàn thắng mỗi trận1.4
5Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn28
27Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu