Crystal Palace F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Crystal Palace F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 1-0 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 8, hòa 1, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 27
Sân vận động
Selhurst Park, London
Phong độ
LLLWW Crystal Palace F.C.
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 15' Will Hughes
  2. 31' Jaydee Canvot
  3. 41' Adam Wharton
  4. HT0-0
  5. 46' D. Kamada W. Hughes
  6. 58' Ladislav Krejčí
  7. 61' Ladislav Krejčí
  8. 61' Ladislav Krejčí
  9. 63' D. M. Wolfe A. Armstrong
  10. 67' Chadi Riad
  11. 72' E. Guessand C. Riad
  12. 77' B. Johnson Y. Pino
  13. 87' Joao Gomes J. Bellegarde
  14. 90'+6 Ismaïla Sarr
  15. 90'+3 André
  16. 90'+2 A. Gomes Y. Mosquera
  17. 90' E. Guessand · T. Mitchell 1-0
  18. FT1-0

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Oliver Glasner
  1. 1D. Henderson 9.2
  2. 23J. Canvot 6.9
  3. 26C. Richards 7.0
  4. 34C. Riad ▼ 72' 6.3
  5. 2D. Munoz 7.3
  6. 20A. Wharton 6.3
  7. 19W. Hughes ▼ 46' 6.6
  8. 3T. Mitchell 7.2
  9. 7I. Sarr 7.3
  10. 10Y. Pino ▼ 77' 6.2
  11. 22J. S. Larsen 6.0

Dự bị 9

  1. 44W. Benitez
  2. 17N. Clyne
  3. 24B. Sosa
  4. 18D. Kamada ▲ 46' 6.9
  5. 11B. Johnson ▲ 77' 6.9
  6. 12C. Uche
  7. 29E. Guessand ▲ 72' 7.9
  8. 55J. Devenny
  9. 59R. Cardines
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Rob Edwards
  1. 1J. Sa 6.9
  2. 15Y. Mosquera ▼ 90' 6.7
  3. 4S. Bueno 6.3
  4. 37L. Krejci 5.9
  5. 38J. Tchatchoua 7.2
  6. 27J. Bellegarde ▼ 87' 7.2
  7. 7Andre 6.9
  8. 3H. Bueno 7.9
  9. 9A. Armstrong ▼ 63' 6.6
  10. 36M. Mane 7.7
  11. 14T. Arokodare 5.5

Dự bị 9

  1. 31S. Johnstone
  2. 2M. Doherty
  3. 6D. M. Wolfe ▲ 63' 6.3
  4. 8Joao Gomes ▲ 87' 6.3
  5. 21R. Gomes
  6. 47A. Gomes ▲ 90' 6.9
  7. 24Toti
  8. 74T. Edozie
  9. 17Pedro Lima

Thống kê

057
331
61%Kiểm soát bóng39%
14Dứt điểm12
3Trúng đích7
7Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
7Phạt góc3
0Việt vị1
19Phạm lỗi13
5Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
7Cứu thua2
0.48Bàn thắng ngăn chặn0.48
425Chuyền bóng277
340Chuyền chính xác210
80%Chính xác chuyền76%
2.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.63

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

61Trận đấu47
79Ghi được45
69Thủng lưới82
1.3Bàn thắng mỗi trận0.96
22Giữ sạch lưới6
34Trên 2.5 bàn22
38Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu