Wolverhampton Wanderers F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Crystal Palace F.C.

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 2-2 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 1, hòa 1, Crystal Palace F.C. thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 10
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Phong độ
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
LLLWW Crystal Palace F.C.
  1. HT0-0
  2. 60' 0-1 T. Chalobah
  3. 62' Gonçalo Guedes Pablo Sarabia
  4. 62' M. Lemina T. Doyle
  5. 63' J. Bellegarde Toti Gomes
  6. 67' J. Strand Larsen · Matheus Cunha 1-1
  7. 72' João Gomes · Gonçalo Guedes 2-1
  8. 77' 2-2 M. Guéhi · D. Muñoz
  9. 79' Will Hughes
  10. 80' C. Doucouré W. Hughes
  11. 84' N. Clyne E. Nketiah
  12. 88' Gonçalo Guedes
  13. 89' Daniel Muñoz
  14. 90' J. Schlupp I. Sarr
  15. FT2-2

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. O'Neil
  1. 1José Sá 7.0
  2. 4S. Bueno 6.3
  3. 15C. Dawson 7.0
  4. 24Toti Gomes ▼ 63' 7.2
  5. 22Nélson Semedo 6.7
  6. 20T. Doyle ▼ 62' 6.9
  7. 8João Gomes 7.9
  8. 3R. Aït-Nouri 6.7
  9. 21Pablo Sarabia ▼ 62' 6.0
  10. 10Matheus Cunha 8.3
  11. 9J. Strand Larsen 7.7

Dự bị 9

  1. 29Gonçalo Guedes ▲ 62' 7.5
  2. 5M. Lemina ▲ 62' 7.2
  3. 27J. Bellegarde ▲ 63' 6.7
  4. 26Carlos Forbs
  5. 25D. Bentley
  6. 46A. Pond
  7. 2M. Doherty
  8. 19Rodrigo Gomes
  9. 7André
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 1D. Henderson 6.9
  2. 27T. Chalobah 7.3
  3. 5M. Lacroix 6.3
  4. 6M. Guéhi 7.6
  5. 12D. Muñoz 7.0
  6. 19W. Hughes ▼ 80' 6.2
  7. 18D. Kamada 7.0
  8. 3T. Mitchell 6.9
  9. 7I. Sarr ▼ 90' 7.5
  10. 9E. Nketiah ▼ 84' 6.9
  11. 14J. Mateta 6.6

Dự bị 9

  1. 28C. Doucouré ▲ 80' 6.5
  2. 17N. Clyne ▲ 84' 6.2
  3. 15J. Schlupp ▲ 90' 6.3
  4. 58C. Kporha
  5. 31R. Matthews
  6. 30M. Turner
  7. 46F. Umeh
  8. 55J. Devenny
  9. 64A. Agbinone

Thống kê

013
620
57%Kiểm soát bóng43%
11Dứt điểm19
6Trúng đích7
4Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm17
4Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn5
3Phạt góc6
4Việt vị1
7Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
4Cứu thua4
-0.26Bàn thắng ngăn chặn-0.26
484Chuyền bóng357
389Chuyền chính xác272
80%Chính xác chuyền76%
1.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu54
70Ghi được89
79Thủng lưới64
1.49Bàn thắng mỗi trận1.65
11Giữ sạch lưới18
30Trên 2.5 bàn27
36Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu