Crystal Palace F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Crystal Palace F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 2-1 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 8, hòa 1, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 12
Sân vận động
Selhurst Park, London
Trọng tài
D. Coote
Phong độ
LLLWW Crystal Palace F.C.
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 31' 0-1 Adama Traoré · Hugo Bueno
  2. 39' Joel Ward
  3. 39' Boubacar Traoré
  4. 45'+4 Cheick Doucouré
  5. HT0-1
  6. 47' E. Eze · M. Olise 1-1
  7. 58' João Moutinho B. Traoré
  8. 58' J. Hodge Matheus Nunes
  9. 58' Gonçalo Guedes Adama Traoré
  10. 70' W. Zaha · O. Édouard 2-1
  11. 75' Hwang Hee-Chan Diego Costa
  12. 80' J. Ayew M. Olise
  13. 81' J. Mateta O. Édouard
  14. 90'+1 Marc Guéhi
  15. 90' J. Riedewald E. Eze
  16. FT2-1

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Vieira
  1. 13Guaita 6.6
  2. 2J. Ward 6.6
  3. 16J. Andersen 6.7
  4. 6M. Guéhi 7.3
  5. 3T. Mitchell 6.7
  6. 15J. Schlupp 7.0
  7. 28C. Doucouré 7.0
  8. 10E. Eze ▼ 90' 7.9
  9. 7M. Olise ▼ 80' 7.6
  10. 22O. Édouard ▼ 81' 7.2
  11. 11W. Zaha 7.7

Dự bị 9

  1. 9J. Ayew ▲ 80' 6.6
  2. 14J. Mateta ▲ 81' 6.5
  3. 44J. Riedewald ▲ 90'
  4. 4L. Milivojević
  5. 5J. Tomkins
  6. 43K. Balmer
  7. 63O.Goodman
  8. 23M. Ebiowei
  9. 21S. Johnstone
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Davis
  1. 1José Sá 6.3
  2. 22Nélson Semedo 6.9
  3. 4N. Collins 6.9
  4. 23M. Kilman 6.3
  5. 64Hugo Bueno 6.9
  6. 6B. Traoré ▼ 58' 6.2
  7. 8Rúben Neves 7.3
  8. 37Adama Traoré ▼ 58' 7.2
  9. 27Matheus Nunes ▼ 58' 6.7
  10. 10Daniel Podence 7.2
  11. 29Diego Costa ▼ 75' 6.5

Dự bị 9

  1. 28João Moutinho ▲ 58' 6.6
  2. 59J. Hodge ▲ 58' 6.5
  3. 17Gonçalo Guedes ▲ 58' 6.6
  4. 11Hwang Hee-Chan ▲ 75' 6.5
  5. 25C. Ronan
  6. 14Y. Mosquera
  7. 13M. Šarkić
  8. 19Jonny Castro
  9. 77C. Campbell

Thống kê

034
210
51%Kiểm soát bóng49%
14Dứt điểm10
4Trúng đích4
5Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
4Phạt góc2
0Việt vị4
14Phạm lỗi18
3Thẻ vàng1
3Cứu thua2
449Chuyền bóng428
370Chuyền chính xác340
82%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

55Trận đấu57
71Ghi được70
77Thủng lưới75
1.29Bàn thắng mỗi trận1.23
13Giữ sạch lưới18
26Trên 2.5 bàn26
34Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu