Wolverhampton Wanderers F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Crystal Palace F.C.

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 0-2 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 1, hòa 1, Crystal Palace F.C. thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Trọng tài
A. Madley
Phong độ
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
LLWWL Crystal Palace F.C.
  1. 19' 0-1 J. Mateta
  2. 25' Jonny Castro K. Hoever
  3. 34' 0-2 W. Zaha11m
  4. HT0-2
  5. 53' Conor Gallagher
  6. 63' R. Jiménez Pedro Neto
  7. 69' C. Benteke J. Mateta
  8. 69' L. Milivojević C. Kouyaté
  9. 79' Chiquinho M. Kilman
  10. 82' W. Hughes M. Olise
  11. 88' Vicente Guaita
  12. 90' Will Hughes
  13. FT0-2

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Bruno Lage
  1. 1José Sá 7.6
  2. 5Fernando Marçal 7.7
  3. 16C. Coady 6.9
  4. 23M. Kilman ▼ 79' 5.7
  5. 2K. Hoever ▼ 25' 6.2
  6. 28João Moutinho 7.3
  7. 27R. Saïss 6.9
  8. 8Rúben Neves 7.5
  9. 10Daniel Podence 7.0
  10. 26Hwang Hee-Chan 6.9
  11. 7Pedro Neto ▼ 63' 6.6

Dự bị 9

  1. 19Jonny Castro ▲ 25' 6.6
  2. 9R. Jiménez ▲ 63' 6.7
  3. 20Chiquinho ▲ 79' 6.2
  4. 15W. Boly
  5. 17Fábio Silva
  6. 11Trincão
  7. 3R. Aït Nouri
  8. 32L. Dendoncker
  9. 21J. Ruddy
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Vieira
  1. 13Guaita 8.2
  2. 17N. Clyne 6.9
  3. 16J. Andersen 7.3
  4. 6M. Guéhi 7.3
  5. 3T. Mitchell 7.3
  6. 8C. Kouyaté ▼ 69' 6.3
  7. 15J. Schlupp 7.3
  8. 23C. Gallagher 7.3
  9. 7M. Olise ▼ 82' 7.2
  10. 11W. Zaha 7.3
  11. 14J. Mateta ▼ 69' 7.3

Dự bị 9

  1. 20C. Benteke ▲ 69' 6.2
  2. 4L. Milivojević ▲ 69' 6.9
  3. 12W. Hughes ▲ 82' 6.7
  4. 9J. Ayew
  5. 34M. Kelly
  6. 22O. Édouard
  7. 10E. Eze
  8. 1J. Butland
  9. 44J. Riedewald

Thống kê

007
730
64%Kiểm soát bóng36%
12Dứt điểm12
5Trúng đích8
4Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn3
7Phạt góc7
1Việt vị8
13Phạm lỗi8
0Thẻ vàng3
6Cứu thua5
561Chuyền bóng308
456Chuyền chính xác227
81%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

49Trận đấu50
55Ghi được70
54Thủng lưới56
1.12Bàn thắng mỗi trận1.4
14Giữ sạch lưới16
20Trên 2.5 bàn25
27Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu