Wolverhampton Wanderers F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Crystal Palace F.C.

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 0-2 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 1, hòa 1, Crystal Palace F.C. thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 12
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Phong độ
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
LLLWW Crystal Palace F.C.
  1. 4' Marc Guéhi
  2. HT0-0
  3. 50' Tolu Arokodare
  4. 59' Yéremy Pino
  5. 60' E. Nketiah J. Mateta
  6. 63' 0-1 D. Munoz · M. Lacroix
  7. 66' Daniel Muñoz
  8. 66' Hwang Hee-Chan T. Arokodare
  9. 66' J. Bellegarde M. Munetsi
  10. 69' 0-2 Y. Pino · A. Wharton
  11. 75' J. Arias L. Krejci
  12. 77' João Gomes
  13. 81' J. Lerma D. Kamada
  14. 81' J. Devenny Y. Pino
  15. 83' J. Canvot C. Richards
  16. 88' H. Bueno D. M. Wolfe
  17. 90'+2 W. Hughes A. Wharton
  18. FT0-2

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Rob Edwards
  1. 31S. Johnstone 6.6
  2. 38J. Tchatchoua 6.0
  3. 12E. Agbadou 7.2
  4. 37L. Krejci ▼ 75' 6.3
  5. 24Toti 6.2
  6. 6D. M. Wolfe ▼ 88' 6.6
  7. 8Joao Gomes 6.7
  8. 7Andre 7.2
  9. 5M. Munetsi ▼ 66' 6.3
  10. 9J. S. Larsen 6.3
  11. 14T. Arokodare ▼ 66' 6.6

Dự bị 9

  1. 1J. Sa
  2. 11Hwang Hee-Chan ▲ 66' 6.3
  3. 27J. Bellegarde ▲ 66' 7.2
  4. 15Y. Mosquera
  5. 4S. Bueno
  6. 10J. Arias ▲ 75' 6.3
  7. 26K. Hoever
  8. 3H. Bueno ▲ 88' 6.6
  9. 28F. Lopez
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Oliver Glasner
  1. 1D. Henderson 6.9
  2. 26C. Richards ▼ 83' 7.2
  3. 5M. Lacroix 7.2
  4. 6M. Guehi 7.2
  5. 2D. Munoz 7.3
  6. 20A. Wharton ▼ 90' 8.3
  7. 18D. Kamada ▼ 81' 6.9
  8. 3T. Mitchell 6.9
  9. 7I. Sarr 6.7
  10. 14J. Mateta ▼ 60' 6.6
  11. 10Y. Pino ▼ 81' 7.6

Dự bị 9

  1. 44W. Benitez
  2. 17N. Clyne
  3. 19W. Hughes ▲ 90'
  4. 24B. Sosa
  5. 23J. Canvot ▲ 83' 6.6
  6. 12C. Uche
  7. 8J. Lerma ▲ 81' 6.7
  8. 9E. Nketiah ▲ 60' 6.6
  9. 55J. Devenny ▲ 81' 6.2

Thống kê

021
430
48%Kiểm soát bóng52%
8Dứt điểm10
1Trúng đích4
5Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
1Phạt góc4
2Việt vị3
13Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
2Cứu thua1
0.08Bàn thắng ngăn chặn0.08
408Chuyền bóng437
330Chuyền chính xác364
81%Chính xác chuyền83%
1.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.27

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

47Trận đấu61
45Ghi được79
82Thủng lưới69
0.96Bàn thắng mỗi trận1.3
6Giữ sạch lưới22
22Trên 2.5 bàn34
27Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu