Crystal Palace F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Crystal Palace F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 3-2 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 8, hòa 1, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
Sân vận động
Selhurst Park, London
Phong độ
LLLWW Crystal Palace F.C.
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 24' Nélson Semedo
  2. 27' Rayan Aït Nouri
  3. HT0-0
  4. 52' Joel Ward
  5. 55' João Gomes
  6. 56' O. Édouard · T. Mitchell 1-0
  7. 60' Hwang Hee-Chan Pablo Sarabia
  8. 65' 1-1 Hwang Hee-Chan · Pedro Neto
  9. 71' J. Mateta J. Schlupp
  10. 73' B. Traoré Fábio Silva
  11. 78' E. Eze · J. Mateta 2-1
  12. 81' S. Kalajdzic João Gomes
  13. 82' Hugo Bueno R. Aït-Nouri
  14. 84' O. Édouard · J. Mateta 3-1
  15. 90' W. Hughes O. Édouard
  16. 90'+6 3-2 Matheus Cunha · Pedro Neto
  17. FT3-2

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Hodgson
  1. 1S. Johnstone 6.2
  2. 2J. Ward 6.3
  3. 16J. Andersen 7.0
  4. 6M. Guéhi 6.9
  5. 3T. Mitchell 6.6
  6. 28C. Doucouré 7.3
  7. 8J. Lerma 7.0
  8. 9J. Ayew 6.6
  9. 10E. Eze 8.3
  10. 15J. Schlupp ▼ 71' 6.9
  11. 22O. Édouard ⚽2 ▼ 90' 8.7

Dự bị 9

  1. 14J. Mateta ▲ 71' 7.7
  2. 19W. Hughes ▲ 90'
  3. 5J. Tomkins
  4. 17N. Clyne
  5. 30D. Henderson
  6. 44J. Riedewald
  7. 49J. Rak-Sakyi
  8. 26C. Richards
  9. 29N. Ahamada
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: G. O'Neil
  1. 1José Sá 7.9
  2. 22Nélson Semedo 6.6
  3. 15C. Dawson 6.7
  4. 23M. Kilman 6.9
  5. 3R. Aït-Nouri ▼ 82' 6.9
  6. 21Pablo Sarabia ▼ 60' 6.7
  7. 8João Gomes ▼ 81' 6.6
  8. 5M. Lemina 7.0
  9. 7Pedro Neto ⇢2 8.3
  10. 12Matheus Cunha 7.3
  11. 9Fábio Silva ▼ 73' 6.6

Dự bị 9

  1. 11Hwang Hee-Chan ▲ 60' 7.5
  2. 6B. Traoré ▲ 73' 6.5
  3. 18S. Kalajdzic ▲ 81' 6.7
  4. 17Hugo Bueno ▲ 82' 6.2
  5. 30E. González
  6. 2M. Doherty
  7. 25D. Bentley
  8. 24Toti Gomes
  9. 63N. Fraser

Thống kê

014
230
43%Kiểm soát bóng57%
16Dứt điểm12
11Trúng đích4
4Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
4Phạt góc2
1Việt vị2
12Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
2Cứu thua7
393Chuyền bóng519
313Chuyền chính xác434
80%Chính xác chuyền84%
2.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.18

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

49Trận đấu50
73Ghi được73
71Thủng lưới77
1.49Bàn thắng mỗi trận1.46
13Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn30
43Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu