Crystal Palace F.C.
4 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Crystal Palace F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 4-2 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 8, hòa 1, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
Sân vận động
Selhurst Park, London
Phong độ
LLLWW Crystal Palace F.C.
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 22' Emmanuel Agbadou
  2. 24' 0-1 E. Agbadou · J. Strand Larsen
  3. 27' E. Nketiah · R. Esse 1-1
  4. 32' E. Nketiah · I. Sarr 2-1
  5. HT2-1
  6. 46' J. Devenny W. Hughes
  7. 46' Nélson Semedo N. Djiga
  8. 46' João Gomes André
  9. 50' B. Chilwell 3-1
  10. 59' Toti Gomes
  11. 62' 3-2 J. Strand Larsen · J. Bellegarde
  12. 63' Matheus França I. Sarr
  13. 67' M. Munetsi J. Strand Larsen
  14. 67' Matheus Cunha Pablo Sarabia
  15. 69' Joel Ward
  16. 71' D. Kamada J. Ward
  17. 81' E. Eze R. Esse
  18. 81' J. Mateta E. Nketiah
  19. 81' Hwang Hee-Chan Rodrigo Gomes
  20. 86' E. Eze · J. Devenny 4-2
  21. FT4-2

Đội hình

Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 1D. Henderson 6.2
  2. 2J. Ward ▼ 71' 6.0
  3. 5M. Lacroix 6.5
  4. 26C. Richards 6.6
  5. 12D. Muñoz 7.0
  6. 19W. Hughes ▼ 46' 6.5
  7. 8J. Lerma 6.9
  8. 25B. Chilwell 7.9
  9. 7I. Sarr ▼ 63' 7.0
  10. 21R. Esse ▼ 81' 7.9
  11. 9E. Nketiah ⚽2 ▼ 81' 8.2

Dự bị 9

  1. 55J. Devenny ▲ 46' 6.6
  2. 11Matheus França ▲ 63' 7.0
  3. 18D. Kamada ▲ 71' 6.5
  4. 10E. Eze ▲ 81' 7.6
  5. 14J. Mateta ▲ 81' 6.7
  6. 30M. Turner
  7. 58C. Kporha
  8. 17N. Clyne
  9. 3T. Mitchell
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Vítor Pereira
  1. 25D. Bentley 6.9
  2. 34N. Djiga ▼ 46' 6.3
  3. 12E. Agbadou 6.7
  4. 24Toti Gomes 6.3
  5. 19Rodrigo Gomes ▼ 81' 6.3
  6. 27J. Bellegarde 7.2
  7. 7André ▼ 46' 6.7
  8. 3R. Aït-Nouri 7.3
  9. 21Pablo Sarabia ▼ 67' 6.3
  10. 29Gonçalo Guedes 6.6
  11. 9J. Strand Larsen ▼ 67' 8.0

Dự bị 9

  1. 22Nélson Semedo ▲ 46' 6.3
  2. 8João Gomes ▲ 46' 7.0
  3. 5M. Munetsi ▲ 67' 6.3
  4. 10Matheus Cunha ▲ 67' 7.5
  5. 11Hwang Hee-Chan ▲ 81' 6.7
  6. 4S. Bueno
  7. 37Pedro Lima
  8. 40T. King
  9. 2M. Doherty

Thống kê

010
920
31%Kiểm soát bóng69%
14Dứt điểm12
10Trúng đích3
4Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn6
0Phạt góc9
2Việt vị0
14Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
1Cứu thua6
-0.41Bàn thắng ngăn chặn-0.41
282Chuyền bóng616
208Chuyền chính xác537
74%Chính xác chuyền87%
1.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu47
89Ghi được70
64Thủng lưới79
1.65Bàn thắng mỗi trận1.49
18Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn30
51Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu