Manchester City F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Newcastle United

Manchester City F.C. vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 2-1 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 7, hòa 1, Newcastle United thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 27
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
DWWDW Newcastle United
  1. 9' Dan Burn
  2. 14' N. O'Reilly · O. Marmoush 1-0
  3. 22' 1-1 L. Hall · J. Ramsey
  4. 27' N. O'Reilly · E. Haaland 2-1
  5. 41' Rúben Dias
  6. HT2-1
  7. 46' A. Khusanov R. Dias
  8. 48' Joe Willock
  9. 50' Bernardo Silva
  10. 58' R. Cherki O. Marmoush
  11. 60' Joelinton N. Woltemade
  12. 60' H. Barnes J. Willock
  13. 62' Harvey Barnes
  14. 65' Kieran Trippier
  15. 78' J. Murphy A. Elanga
  16. 78' W. Osula A. Gordon
  17. 87' P. Foden A. Semenyo
  18. 89' Joelinton
  19. FT2-1

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Pep Guardiola
  1. 25G. Donnarumma 7.3
  2. 27M. Nunes 7.2
  3. 3R. Dias ▼ 46' 6.5
  4. 15M. Guehi 6.9
  5. 21R. Ait-Nouri 6.5
  6. 16Rodri 8.7
  7. 42A. Semenyo ▼ 87' 6.9
  8. 20B. Silva 6.9
  9. 33N. O'Reilly ⚽2 8.6
  10. 9E. Haaland 7.7
  11. 7O. Marmoush ▼ 58' 6.9

Dự bị 9

  1. 1J. Trafford
  2. 4T. Reijnders
  3. 82R. Lewis
  4. 5J. Stones
  5. 47P. Foden ▲ 87' 6.7
  6. 14Nico
  7. 10R. Cherki ▲ 58' 7.3
  8. 26Savinho
  9. 45A. Khusanov ▲ 46' 7.0
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eddie Howe
  1. 1N. Pope 7.2
  2. 2K. Trippier 6.9
  3. 12M. Thiaw 7.2
  4. 33D. Burn 6.0
  5. 3L. Hall 7.2
  6. 41J. Ramsey 7.2
  7. 8S. Tonali 6.9
  8. 28J. Willock ▼ 60' 6.3
  9. 20A. Elanga ▼ 78' 6.3
  10. 27N. Woltemade ▼ 60' 6.6
  11. 10A. Gordon ▼ 78' 6.3

Dự bị 9

  1. 26J. Ruddy
  2. 32A. Ramsdale
  3. 61L. Shahar
  4. 23J. Murphy ▲ 78' 6.5
  5. 7Joelinton ▲ 60' 6.9
  6. 11H. Barnes ▲ 60' 6.7
  7. 18W. Osula ▲ 78' 6.2
  8. 37A. Murphy
  9. 62S. Neave

Thống kê

025
550
55%Kiểm soát bóng45%
15Dứt điểm13
7Trúng đích7
6Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
5Phạt góc5
1Việt vị5
12Phạm lỗi13
2Thẻ vàng5
6Cứu thua5
-0.14Bàn thắng ngăn chặn-0.14
460Chuyền bóng362
388Chuyền chính xác293
84%Chính xác chuyền81%
1.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.58

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

61Trận đấu63
132Ghi được102
54Thủng lưới98
2.16Bàn thắng mỗi trận1.62
27Giữ sạch lưới13
37Trên 2.5 bàn42
65Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu