Manchester City F.C.
4 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Newcastle United

Manchester City F.C. vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 4-0 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 7, hòa 1, Newcastle United thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 25
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
DWWDW Newcastle United
  1. 19' Omar Marmoush · Ederson 1-0
  2. 24' Omar Marmoush · İ. Gündoğan 2-0
  3. 33' Omar Marmoush · Savinho 3-0
  4. HT3-0
  5. 46' L. Miley J. Willock
  6. 46' T. Livramento K. Trippier
  7. 50' Bruno Guimarães
  8. 72' S. Longstaff Bruno Guimarães
  9. 73' C. Wilson A. Gordon
  10. 76' J. McAtee P. Foden
  11. 76' J. Doku Omar Marmoush
  12. 84' J. McAtee · E. Haaland 4-0
  13. 87' N. O'Reilly J. Gvardiol
  14. 87' M. Kovačić İ. Gündoğan
  15. 87' Matheus Nunes E. Haaland
  16. 90' E. Krafth A. Isak
  17. FT4-0

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 31Ederson 7.9
  2. 82R. Lewis 7.2
  3. 45A. Khusanov 7.0
  4. 5J. Stones 7.5
  5. 24J. Gvardiol ▼ 87' 7.2
  6. 14Nico González 7.2
  7. 19İ. Gündoğan ▼ 87' 7.2
  8. 26Savinho 7.0
  9. 47P. Foden ▼ 76' 7.3
  10. 7Omar Marmoush ⚽3 ▼ 76' 9.7
  11. 9E. Haaland ▼ 87' 7.2

Dự bị 9

  1. 87J. McAtee ▲ 76' 7.3
  2. 11J. Doku ▲ 76' 6.3
  3. 75N. O'Reilly ▲ 87' 6.6
  4. 8M. Kovačić ▲ 87' 6.6
  5. 27Matheus Nunes ▲ 87'
  6. 17K. De Bruyne
  7. 18S. Ortega
  8. 20Bernardo Silva
  9. 22Vitor Reis
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 1M. Dúbravka 6.3
  2. 2K. Trippier ▼ 46' 6.2
  3. 5F. Schär 6.2
  4. 33D. Burn 6.0
  5. 20L. Hall 6.7
  6. 39Bruno Guimarães ▼ 72' 6.7
  7. 8S. Tonali 6.3
  8. 28J. Willock ▼ 46' 6.5
  9. 23J. Murphy 6.5
  10. 14A. Isak ▼ 90' 6.3
  11. 10A. Gordon ▼ 73' 6.7

Dự bị 9

  1. 67L. Miley ▲ 46' 6.9
  2. 21T. Livramento ▲ 46' 6.9
  3. 36S. Longstaff ▲ 72' 6.7
  4. 9C. Wilson ▲ 73' 6.3
  5. 17E. Krafth ▲ 90'
  6. 22N. Pope
  7. 13M. Targett
  8. 18W. Osula
  9. 11H. Barnes

Thống kê

007
410
62%Kiểm soát bóng38%
11Dứt điểm3
7Trúng đích1
2Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm0
2Bị chặn1
7Phạt góc4
0Việt vị3
5Phạm lỗi13
0Thẻ vàng1
1Cứu thua3
-1.24Bàn thắng ngăn chặn-1.24
590Chuyền bóng353
543Chuyền chính xác292
92%Chính xác chuyền83%
1.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu54
125Ghi được100
83Thủng lưới59
2.05Bàn thắng mỗi trận1.85
18Giữ sạch lưới20
41Trên 2.5 bàn30
65Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu