Manchester City F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
Newcastle United

Manchester City F.C. vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 3-1 Newcastle United tại League Cup, 4 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 7, hòa 1, Newcastle United thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · Semi-finals
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
DWWDW Newcastle United
  1. 7' O. Marmoush 1-0
  2. 27' Matheus Nunes
  3. 29' O. Marmoush 2-0
  4. 32' T. Reijnders 3-0
  5. 44' H. Barnes A. Gordon
  6. HT3-0
  7. 46' Y. Wissa N. Woltemade
  8. 46' A. Elanga J. Willock
  9. 46' J. Murphy L. Hall
  10. 46' M. Alleyne N. Ake
  11. 62' 3-1 A. Elanga · M. Thiaw
  12. 71' E. Haaland A. Semenyo
  13. 71' Rodri N. O'Reilly
  14. 72' R. Cherki P. Foden
  15. 76' W. Osula K. Trippier
  16. 78' Nico González
  17. 83' R. Lewis Nico
  18. 90'+1 Rodri
  19. FT3-1

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 1J. Trafford
  2. 27M. Nunes
  3. 45A. Khusanov
  4. 6N. Ake ▼ 46'
  5. 33N. O'Reilly ▼ 71'
  6. 14Nico ▼ 83'
  7. 42A. Semenyo ▼ 71'
  8. 47P. Foden ▼ 72'
  9. 4T. Reijnders
  10. 21R. Ait Nouri
  11. 7O. Marmoush

Dự bị 9

  1. 3R. Dias
  2. 9E. Haaland ▲ 71'
  3. 10R. Cherki ▲ 72'
  4. 16Rodri ▲ 71'
  5. 56R. McAidoo
  6. 68M. Alleyne ▲ 46'
  7. 82R. Lewis ▲ 83'
  8. 41S. Nypan
  9. 25G. Donnarumma
Newcastle United Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Eddie Howe
  1. 32A. Ramsdale
  2. 12M. Thiaw
  3. 4S. Botman
  4. 33D. Burn
  5. 2K. Trippier ▼ 76'
  6. 41J. Ramsey
  7. 8S. Tonali
  8. 3L. Hall ▼ 46'
  9. 10A. Gordon ▼ 44'
  10. 27N. Woltemade ▼ 46'
  11. 28J. Willock ▼ 46'

Dự bị 9

  1. 1N. Pope
  2. 9Y. Wissa ▲ 46'
  3. 11H. Barnes ▲ 44'
  4. 18W. Osula ▲ 76'
  5. 20A. Elanga ▲ 46'
  6. 23J. Murphy ▲ 46'
  7. 37A. Murphy
  8. 61L. Shahar
  9. 62S. Neave

Thống kê

035
400
63%Kiểm soát bóng37%
18Dứt điểm12
8Trúng đích5
4Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn3
5Phạt góc4
1Việt vị2
13Phạm lỗi14
3Thẻ vàng0
4Cứu thua5
650Chuyền bóng380
586Chuyền chính xác319
90%Chính xác chuyền84%

So sánh

61Trận đấu63
132Ghi được102
54Thủng lưới98
2.16Bàn thắng mỗi trận1.62
27Giữ sạch lưới13
37Trên 2.5 bàn42
65Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu