Manchester City F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Newcastle United

Manchester City F.C. vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Manchester City F.C. 2-0 Newcastle United tại FA Cup, 16 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester City F.C. thắng 7, hòa 1, Newcastle United thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · Quarter-finals
Sân vận động
Etihad Stadium, Manchester
Phong độ
LWWWW Manchester City F.C.
DWWDW Newcastle United
  1. 13' Bernardo Silva · Rodri 1-0
  2. 18' Fabian Schär
  3. 28' Jamaal Lascelles
  4. 31' Bernardo Silva · Rúben Dias 2-0
  5. HT2-0
  6. 62' M. Almirón A. Gordon
  7. 62' E. Anderson J. Willock
  8. 62' L. Hall D. Burn
  9. 62' L. Miley S. Longstaff
  10. 77' O. Bobb J. Doku
  11. 83' E. Krafth S. Botman
  12. 87' J. Álvarez E. Haaland
  13. 90'+3 Miguel Almirón
  14. FT2-0

Đội hình

Manchester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pep Guardiola
  1. 18S. Ortega 7.0
  2. 2K. Walker 7.3
  3. 3Rúben Dias 7.0
  4. 25M. Akanji 7.6
  5. 24J. Gvardiol 7.5
  6. 16Rodri 8.0
  7. 8M. Kovačić 7.5
  8. 20Bernardo Silva ⚽2 9.0
  9. 47P. Foden 7.9
  10. 11J. Doku ▼ 77' 7.5
  11. 9E. Haaland ▼ 87' 6.5

Dự bị 9

  1. 52O. Bobb ▲ 77' 6.6
  2. 19J. Álvarez ▲ 87'
  3. 5J. Stones
  4. 10J. Grealish
  5. 82R. Lewis
  6. 33S. Carson
  7. 6N. Aké
  8. 21Sergio Gómez
  9. 27Matheus Nunes
Newcastle United Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: E. Howe
  1. 1M. Dúbravka 6.9
  2. 23J. Murphy 6.6
  3. 6J. Lascelles 6.7
  4. 5F. Schär 6.9
  5. 4S. Botman ▼ 83' 7.0
  6. 33D. Burn ▼ 62' 6.6
  7. 36S. Longstaff ▼ 62' 6.5
  8. 39Bruno Guimarães 6.9
  9. 28J. Willock ▼ 62' 6.5
  10. 10A. Gordon ▼ 62' 6.3
  11. 14A. Isak 6.3

Dự bị 9

  1. 24M. Almirón ▲ 62' 6.3
  2. 32E. Anderson ▲ 62' 6.7
  3. 20L. Hall ▲ 62' 6.6
  4. 67L. Miley ▲ 62' 6.7
  5. 17E. Krafth ▲ 83' 6.6
  6. 11M. Ritchie
  7. 3P. Dummett
  8. 13M. Targett
  9. 18L. Karius

Thống kê

0011
230
72%Kiểm soát bóng28%
16Dứt điểm2
5Trúng đích1
5Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn0
11Phạt góc2
3Việt vị4
7Phạm lỗi16
0Thẻ vàng3
1Cứu thua3
789Chuyền bóng293
721Chuyền chính xác235
91%Chính xác chuyền80%

So sánh

63Trận đấu58
158Ghi được119
62Thủng lưới81
2.51Bàn thắng mỗi trận2.05
20Giữ sạch lưới17
42Trên 2.5 bàn36
95Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu